

hộ em sớm với ạhhh, trc 9
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
15 B
⇒ Chủ ngữ có "s" `->` số nhiều
16 D
⇒ "Christmas" số ít `->` dùng "is"
⇒ On + tháng có ngày
17 A
⇒ Sự thật hiển nhiên ở hiện tại `->` HTĐ
`@` S(số ít)+ V (s,es)
18 B
⇒ Those/these+ N (số nhiều)
19 B
⇒ have a party : tổ chức 1 bữa tiệc
⇒ Let's + V : hãy làm gì
20 D
⇒ turn down : vặn nhỏ , từ chối
⇒ Radio quá ồn, vui lòng vặn nhỏ nó xuống
21 A
⇒ On holiday : trong kì nghỉ
22 B
⇒ What time : hỏi về thời gian
⇒ Con trai bạn thức giấc lúc mấy giờ mỗi sáng
23 B
⇒ How many + N (số nhiều): hỏi về số lượng
24 D
⇒ On + ngày lễ cụ thể
⇒ Christmas Day : lễ Giáng Sinh
25 C
⇒ Có "he" trong câu trả lời `->` tính từ sở hữu là "his"
⇒ "He" số ít `->` thêm "s" vào "like"
26 C
⇒ food (n) thức ăn
⇒ pork (n) thịt lợn
27 B
⇒ How much + do/does+ S+ cost : hỏi về giá cả của cái gì
⇒ "These apples" số nhiều `->` dùng trợ động từ "do"
28 A
⇒ Go + hoạt động thể thao có "-ing"
29 B
⇒ In + place
30 A
⇒ Can + V : có thể làm gì
31 B
⇒ Sự thật hiển nhiên ở hiện tại `->` HTĐ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

15. B
S + am/is/are + O: thì HTĐ
Books: những quyển sách → số nhiều → dùng are
16. D
WH + am/is/are + S? thì HTĐ
Christmas → số ít → dùng is
on + ngày
17. A
S số ít, he, she, it + Vs/es: thì HTĐ
18. B
those + N số nhiều
19. B
have + N : có ...
Let's+ V1: đưa ra ý kiến, đề nghị
20. D
turn down (phr.v) giảm âm lượng
21. A
on a holiday: trong kì nghỉ
22. B
What time: hỏi giờ
23. B
How many + N số nhiều, đếm được...? hỏi số lượng
24. D
On + ngày lễ + (On/Eve)
25. C
tính từ sở hữu + danh từ
his: của anh ấy
S số ít, he, she, it + Vs/es: thì HTĐ
26. C
food (n) thức ăn → pork (n) thịt lợn
27. B
How much + do/does + N + cost? hỏi giá tiền
these apples: những quả táo này → số nhiều → dùng trợ động từ do
28. A
go + Ving : hoạt động / môn thể thao
29. B
in + khoảng không gian
30. A
can + V1: có thể
31. B
S + has/have + N
S số nhiều, I, we, you, they + have
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin