

Ex 5. Put the verbs in brackets in the future simple.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`***` Tương lai đơn
`-` Động từ thường :
`(+)` S + will + V-inf
`(-)` S + won't + V-inf
`(?)` (Wh-questions) + Will + S + V-inf ?
`-` Động từ tobe :
`(+)` S + will + be + ...
`(-)` S + won't + be + ...
`(?)` (Wh-questions) + Will + S + be + ... ?
`1.` will finish
`2.` will use
`3.` will be
`4.` will-attend
`5.` will travel
`6.` Will-come
`7.` will get
`8.` will win
`9.` won't score
`10.` will be
`11.` Will it snow
`12.` Will you able
`13.` will win
`14.` won't forget
`15.` won't arrive
`16.` will be
`17.` will help
`18.` will have
`19.` will be
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Ex `5.` Chia các động từ dưới theo thì tương lai đơn
`1.` will finish
`2.` will use
`3.` will you do
`4.` will be
`5.` will attend
`6.` will travel
`7.` Will she come
`8.` will get
`9.` will win
`10.` will not score
`11.` will be
`12.` Will it snow
`13.` Will you able
`14.` will win
`15.` will not forget
`16.` will not arrive
`17.` will be
`18.` will help
`19.` will have
`20.` will be
_______________________________________________
`*` Cách dùng :
`-` Diễn tả những hành động sẽ xảy ra trong tương lai
`-` Diễn tả những dự đoán
`-` Diễn tả lời hứa
`*` Công thức
`\text{( + ) S + will + Vnt + O}`
`\text{( - ) S + will not + Vnt + O}`
`\text{( ? ) Will + S + Vnt + O?}`
`*` Dấu hiệu nhận biết :
`-` Tomorrow
`-` Next
`-` Soon
`-` In + ktg trong tương lai
`-` ..v.v.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin