

`=>` Khoanh vào 1 / 2 từ in đậm
`=> 16 to 20`
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`wd.`
`16)` vehicle
`->` vehicle(n): tàu vũ trụ
`17)` Mercury
`->` Mercury(n): sao Thủy
`18)` rocket
`->` rocket(n): tên lửa
`19)` habitable
`->` habitable(adj): có thể sinh sống
`20)` telescope
`->` telescope(n): kính viễn vọng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`16).` A spaceship is a vehicle used for travel in space .
`→` Vì "creature : sinh vật" còn "vehicle : phương tiện" mà "spaceship" là một loại phương tiện ko gian nên ta dùng "vehicle" .
`17).` Mercury is the smallest planet in our solar system .
`→` Vì "galaxy : thiên hà" còn "mercury : Sao Thủy" mà trong bài văn nhắc đến một hành tinh nhỏ nhất mà sao thủy lại còn là hành tinh nhỏ nhất trong hệ mặt trời nên ta dùng "mercury" .
`18).` They launched a rocket to the planet Venus .
`→` Vì "moon : mặt trăng" còn "rocket : tên lửa" mà trong bài nói đến việc một vật thể gì đó mang bọn họ lên sao Hỏa nên ta dùng "rocket" .
`19).` Scientists are working hard to find habitable planets .
`→` Vì "habitat : môi trường sống tự nhiên" còn "habitable : có thể sống được" mà trong bài nói rằng các nhà khoa học đang tìm kiếm một hành tinh có thể ở được nên ta dùng "habitable" .
`20).` You can see craters on the moon with a telescope .
`→` Vì "spaceship : tàu vũ trụ" còn "telescope : kính viễn vọng" mà trong bài nói về cách quan sát các miệng núi lửa trên mặt trăng nên ta dùng "telescope" .
* Cấu trúc : Subject + V + Object + Complement
``@`color{#DCDCDC}{t}``color{#C0C0C0}{h}``color{#A9A9A9}{i}``color{#909090}{h}``color{#707070}{a}``color{#FFC0CB}{n}``color{#FF99CC}{g}``color{#FF66CC}{d}``color{#FF3399}{o}``color{#FF0077}{4}``color{#CC0055}{3}``color{#990033}{5}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin