

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Reported speech: Câu gián tiếp
`1` Đổi ngôi
`-` Ngôi thứ nhất -> ngôi thứ ba cùng ngôi với chủ ngữ của mệnh đề tường thuật
I -> He/ She | My -> his/ her | me -> him/ her
We -> They | our -> their | us -> them
`-` Ngôi thứ hai -> cùng ngôi với tân ngữ của mệnh đề tường thuật
`-` Ngôi thứ ba giữ nguyên
`2` Lùi thì:
`-` HTĐ -> QKĐ
`-` HTHT -> QKHT
`-` HTTD -> QKTD
`-` QKĐ -> QKHT
`-` QKTD -> QKHTTD
`-` QKHT -> QKHT
`-` will -> would
`-` can -> could
`-` must/ have to -> had to
`-` may -> might
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`@` Lùi thì :
`-` HTĐ `->` QKĐ
`-` HTTD `->` QKTD
`-` HTHT/QKĐ `->` QKHT
`-` HTHTTD `->` QKHTTD
`-` QKTD `->` QKHTTD
`-` Will `→` Would
`-` Can `→` Could
`-` Must/Have to `→` Had to
`-` May `→` Might
`@` Đổi S :
`-` I `→` He/She
`-` You `→` I/We/They
`-` We `→` We/They
`@` Đổi đại từ tân ngữ :
`-` Me `→` Him/Her
`-` You `→` Me/Us/Them
`-` Us `→` Us/Them
`@` Đại từ sở hữu :
`-` My `→` His/Her
`-` Your `→` My/Our/Their
`-` Our `→` Our/ Their
`@` Tính từ sở hữu :
`-` Mine `→` His/Hers
`-` Yours `→` Mine/Ours/Theirs
`-` Ours `→` Ours/Theirs
`@` Đại từ chỉ định :
`-` This `→` that
`-` These `→` those
`@` Đổi trạng ngữ :
`-` Here `→` There
`-` This `→` That
`-` These `→` Those
`-` Now `→` Then/ at the moment
`-` Today/ tonight `→` That day/ that night
`-` Tomorrow `→` The next day
`-` Next week `→` The following week
`-` This week `→` That week
`-` Yesterday `→` The previous day/ the day before
`-` Last day `→` The day before
`-` Last week `→` The week before
`-` Ago `→` Before
`-` The day before `→` Two days before
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin