

1 scientists are looking for clean and..................sources of energy(effect)
2 any poor people in...................countries don't have sources of energy(develop)
3 solar energy is renewable,.................and clean.(plenty)
4 streets are decorated with.............lights and red banners(colour)
5 there will be a...............of energy in the near future(short)
6 wind power is convenient and.....................(abundance)
7 what he likes about festival is that they show the.......................values of different communuties(culture)
8 minh's mother liked the.................of that young pianist(perform)
9 thankgiving is a...............festival held in USA and Canada(season)
10 there are many wealthy people, but....................is stilla problem
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` effective
`-` adj + and + adj
`-` effective (adj) : hiệu quả
`2.` developing
`-` adj + N
`-` developing (adj) : đang phát triển
`3.` plentiful
`-` be + adj
`-` plentiful (adj) : dồi dào
`4.` colourful
`-` adj + N
`-` colourful (adj) : đầy màu sắc
`5.` shortage
`-` mạo từ + (adj) + N
`-` shortage (n) : sự thiếu hụt
`6.` abundant
`-` adj + and + adj
`-` abundant (adj) : dồi dào
`7.` cultural
`-` mạo từ + adj + N
`-` cultural (adj) : thuộc văn hóa
`8.` performance
`-` mạo từ + (adj) + N
`-` performance (n) : hiệu suất
`9.` seasonal
`-` mạo từ + (adj) + N
`-` seasonal (adj) : theo mùa
`10.` thiếu
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` effective (adj) hiệu quả)
`→`Các nhà khoa học đang tìm kiếm những nguồn năng lượng sạch và hiệu quả.
`-` Adj + N (sources (n) nên effect (n) `→` effective (adj) bổ nghĩa cho N đó)
`2.` developing (v) phát triển
`→` Nhiều người nghèo ở các quốc gia đang phát triển không có nguồn năng lượng.
`-` "Develope" đóng vai trò làm chủ ngữ nên thêm _ing
`3.` plentiful (adj) dồi dào
`→` Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo, dồi dào và sạch.
`-` "and" dùng để nối 2 từ có nghĩa tương đương (clean (adj) nối vs nó cx là Adj)
`4.` colourful (adj) sặc sỡ
`→` Những con phố được trang trí bằng những ánh đèn sặc sỡ và cờ đỏ.
`-` Adj + N (lights (n) nên colour (n) `→` colorful (adj) bổ nghĩa cho N đó)
`5.` shortage (n) sự thiếu hụt
`→` Sẽ có một sự thiếu hụt năng lượng trong tương lai gần.
`-` "a" + N chx xác định
`6.` abundant (adj) phong phú
`→` Năng lượng gió thì tiện lợi và phong phú.
`-` "and" dùng để nối 2 từ có nghĩa tương đương (convenient (adj) nối vs nó cx là Adj)
`7.` cultural (n) văn hóa
`→` Điều mà anh ấy thích ở lễ hội là chúng thể hiện những giá trị văn hóa của các cộng đồng khác nhau.
`-` "the" + N xác định
`8.` performance (n) buổi trình diễn
`→` Mẹ của Minh thích màn trình diễn của nghệ sĩ piano trẻ đó.
`-` "the" + N xác định
`9.` seasonal (adj) theo mùa
`→` Lễ Tạ ơn là một lễ hội theo mùa được tổ chức ở Mỹ và Canada.
`-` Adj + N (festival (n) nên season (n) `→` seasonal (adj) bổ nghĩa cho N đó)
`10.` poverty (n) sự nghèo đói
`→` Có nhiều người giàu có, nhưng nghèo đói vẫn là một vấn đề.
`-` S + am/is/are + N/Adj/V_ing...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
150
715
119
kiên trì nhỉ:)
1057
12400
659
=))) vì miếng cơm manh áo
150
715
119
:)