

50đ giải đúng đầy đủ chi tiết giúp mình
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` 21. to ` Professor Wilson, who teaches Chemistry, is an excellent lecture.
` 22. to ` The man who you met at the party last night is a famous actor.
` 23. to ` There are some words that are difficult to translate.
` 24. to ` Anna, whose composition I read, writes well.
` 25. to ` Jim's sister, whom you met yesterday, is a famous architect.
` ----------------------- `
` @ ` CT Who : `…` N (chỉ người) `+` who `+` V `+` O
` to ` Cách dùng : ` - ` Làm Chủ ngữ hoặc tân ngữ của động từ
` - ` Thay thế cho các N (Danh từ) chỉ người, đôi khi là con vật cưng đứng trước nó.
` @ ` CT Whom : `…` N (chỉ người) `+` whom `+` S `+` V
` to ` Cách dùng : ` - ` Thay thế cho các N (Danh từ) chỉ người
` - ` Là đại từ quan hệ thay thế cho tân ngữ chỉ người (Đứng sau tiền ngữ chỉ người để làm tân ngữ cho động từ đứng sau nó).
` @ ` CT Whose : `…` N (chỉ người `/` vật) `+` whose `+` N `+` V `/` S `+` V `+` O
` to ` Cách dùng :` - ` Được sử dụng để thay thế tính từ sở hữu trong câu
` - ` Đứng sau danh từ chỉ người, vật
` text\{! Lưu ý ! :} ` Sau Whose thường là một N (Danh từ)
` @ ` CT Which : `...` N(thing) ` + ` which ` + ` V `+` O
hay ` : ...` N(thing) ` + ` which ` + ` S `+` V
` to ` Cách dùng : ` - ` Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đại diện ngôi đồ vật, động vật.
` - ` Bổ sung cho cả câu đứng trước nó
` - ` Thay thế cho N (Danh từ) chỉ vật
` @ ` CT That : `...` N `+` that `+` V `+` O `/... ` N `+` that `+` S `+` V
` to ` Cách dùng : ` - ` Đại từ quan hệ chỉ người hoặc vật
` - ` Làm chủ ngữ, tân ngữ để thay thế cho cả N chỉ người và N chỉ vật
` - ` Có thể thay thế cho cả who, whom và which trong mệnh đề quan hệ xác định.
` @ ` CT When : `...` N (time) `+` when `+` S `+` V ` … ` (When `=` On `/` In `/` At `+` Which)
` to ` Cách dùng : ` - ` Chỉ thời gian, đứng sau những từ chỉ thời gian (Thay thế), thay cho when
` @ ` CT Where : `...` N (place) `+` where `+` S `+` V ` … ` (Where `=` On `/` In `/` At `+` Which)
` to ` Cách dùng : ` - ` Dùng để thay thế các từ `/` cụm từ chỉ nơi chốn `/` địa điểm, dùng thay cho there.
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`=> Ans:`
`11.` Professor Wilson, who teaches Chemistry, is an excellent lecture.
`12.` The man who you met at the party last night is a famous actor.
`13.` There are some words that are difficult to translate.
`14.` Anna, whose composition I read, writes well.
`15.` Jim's sister, whom you met yesterday, is a famous architect.
`***`Who: Dùng để chỉ người
`***`Which: Dùng để chỉ vật `-` cái mà
`***` Whom: Dùng để chỉ người `-` thay cho object
`***` Where: Dùng để chỉ thời gian
`***` Whose: Chỉ sự sở hữu, thay cho sở hữu cách
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
6731
87912
1896
chăm quaa ngdep oi :>
3384
456
1470
:33