

đặt tên 50 con vật bằng tiếng anh mà bạn biết cả tiếng việt nữa nhé ?
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`wd.`
`1)` Dog /dɔːɡ/: con chó
`2)` Cow /kaʊ/: con bò
`3)` Pig /pɪɡ/: con lợn
`4)` Chicken /ˈtʃɪkɪn/: con gà
`5)` Duck /dʌk/: con vịt
`6)` Cat /kæt/: con mèo
`7)` Goat /ɡəʊt/: con dê
`8)` Sheep /ʃiːp/: con cừu
`9)` Hourse /hɔːs/: con ngựa
`10)` Buffalo /ˈbʌfələʊ/: con trâu
`11)` Monkey /ˈmʌŋki/: con khỉ
`12)` Elephent /ˈelɪfənt/: con voi
`13)` Tiger /ˈtaɪɡə(r)/: con hổ
`14)` Lion /ˈlaɪən/: sư tử
`15)` Bear /beə(r)/: con gấu
`16)` Wolf /wʊlf/: con sói
`17)` Fox /fɒks/: con cáo
`18)` Deer /dɪə(r)/: hươu
`19)` Rabbit /ˈræbɪt/: con thỏ
`20)` Squirrel /ˈskwɪrəl/: con sóc
`21)` Mouse /maʊs/: con chuột
`22)` Rat /ræt/: chuột cống
`23)` Bat /bæt/: con dơi
`24)` Snake /sneɪk/: con rắn
`25)` Frog /frɒɡ/: con ếch
`26)` Toad /təʊd/: con cóc
`27)` Crocodile /ˈkrɒkədaɪl/: cá sấu
`28)` Turtle /ˈtɜːtl/: con rùa
`29)` Lizard /ˈlɪzəd/: thằn lằn
`30)` Crab /kræb/: con cua
`31)` Shrimp /ʃrɪmp/: con tôm
`32)` Fish /fɪʃ/: con cá
`33)`Whale /weɪl/: cá voi
`34)`Dolphin /weɪl/: cá heo
`35)` Shark /ʃɑːk/ cá mập
`36)` Octopus /ˈɒktəpəs/: bạch tuộc
`37)` Ant /ænt/: con kiến
`38)` Bee /biː/: con ong
`39)` Butterfly/ˈbʌtəflaɪ/: con bướm
`40)` Mosquito /məˈskiːtəʊ/: con muỗi
`41)` Fly /flaɪ/: con ruồi
`42)` Spider /ˈspaɪdə(r)/: con nhện
`43)` Snail /sneɪl/: ốc sên
`44)` Parrot /ˈpærət/ : con vẹt
`45)` Eagle /ˈiːɡl/: đại bàng
`46)` Owl /aʊl/: cú mèo
`47)` Pigeon /ˈpɪdʒɪn/: bồ câu
`48)` Peacock /ˈpiːkɒk/: con công
`49)` Penguin /ˈpeŋɡwɪn/: chim cánh cụt
`50)` Kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/: chuột túi
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án `+` giải thích
`1.` Dog /dɒɡ/ (n) - Con chó
`2.` Cat /kæt/ (n) - Con mèo
`3.` Cow /kaʊ/ (n) - Con bò
`4.` Pig /pɪɡ/ (n) - Con lợn
`5.` Sheep /ʃiːp/ (n) - Con cừu
`6.` Goat /ɡəʊt/ (n) - Con dê
`7.` Horse /hɔːrs/ (n) - Con ngựa
`8.` Chicken /ˈtʃɪkɪn/ (n) - Con gà
`9.` Duck /dʌk/ (n) - Con vịt
`10.` Rabbit /ˈræbɪt/ (n) - Con thỏ
`11.` Lion /ˈlaɪən/ (n) - Sư tử
`12.` Tiger /ˈtaɪɡər/ (n) - Hổ
`13.` Elephant /ˈelɪfənt/ (n) - Voi
`14.` Giraffe /dʒəˈrɑːf/ (n) - Hươu cao cổ
`15.` Zebra /ˈziːbrə/ (n) - Ngựa vằn
`16.` Monkey /ˈmʌŋki/ (n) - Khỉ
`17.` Bear /beər/ (n) - Gấu
`18.` Wolf /wʊlf/ (n) - Sói
`19.` Fox /fɒks/ (n) - Cáo
`20.` Deer /dɪər/ (n) - Hươu
`21.` Fish /fɪʃ/ (n) - Cá
`22.` Shark /ʃɑːrk/ (n) - Cá mập
`23.` Dolphin /ˈdɒlfɪn/ (n) - Cá heo
`24.` Whale /weɪl/ (n) - Cá voi
`25.` Octopus /ˈɒktəpəs/ (n) - Bạch tuộc
`26.` Crab /kræb/ (n) - Con cua
`27.` Jellyfish /ˈdʒelifɪʃ/ (n) - Sứa
`28.` Seal /siːl/ (n) - Hải cẩu
`29.` Turtle /ˈtɜːrtl/ (n) - Rùa biển
`30.` Penguin /ˈpeŋɡwɪn/ (n) - Chim cánh cụt
`31.` Ant /ænt/ (n) - Con kiến
`32.` Bee /biː/ (n) - Con ong
`33.` Butterfly /ˈbʌtərflaɪ/ (n) - Con bướm
`34.` Spider /ˈspaɪdər/ (n) - Con nhện
`35.` Mosquito /məˈskiːtoʊ/ (n) - Con muỗi
`36.` Snail /sneɪl/ (n) - Ốc sên
`37.` Ladybug /ˈleɪdibʌɡ/ (n) - Bọ rùa
`38.` Grasshopper /ˈɡrɑːshɒpər/ (n) - Châu chấu
`39.` Cockroach /ˈkɒkrəʊtʃ/ (n) - Con gián
`40.` Worm /wɜːrm/ (n) - Con giun
`41.` Eagle /ˈiːɡl/ (n) - Đại bàng
`42.` Owl /aʊl/ (n) - Cú mèo
`43.` Parrot /ˈpærət/ (n) - Con vẹt
`44.` Peacock /ˈpiːkɒk/ (n) - Con công
`45.` Swan /swɒn/ (n) - Thiên nga
`46.` Pigeon /ˈpɪdʒɪn/ (n) - Chim bồ câu
`47.` Flamingo /fləˈmɪŋɡoʊ/ (n) - Hồng hạc
`48.` Crow /kroʊ/ (n) - Con quạ
`49.` Woodpecker /ˈwʊdpekər/ (n) - Chim gõ kiến
`50.` Bat /bæt/ (n) - Con dơi
`_` `Htien depz`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin