

Câu 1: Giải nghĩa các từ Hán Việt sau: khai giảng, thủ môn, thi sĩ, điền chủ, sơn hà.
Câu 2: Giải nghĩa tên của 5 bạn học sinh trong lớp: Hải Băng, Nhật Băng, Thanh Bình, Hương Giang, Ngọc Minh.
Câu 3: Đặt 3 câu có sử dụng từ Hán Việt và giải thích nghĩa của từ Hán Việt đó.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Câu `1:`
`-` Khai giảng:
`+` Khai = mở
`+` Giảng = giảng dạy
`->` Khai giảng là bắt đầu buổi học đầu tiên của năm học mới
`-` Thủ môn:
`+` Thủ = giữ
`+` Môn = cửa
`->` Thủ môn là người giữ khung thành trong trò chơi thể thao
`-` Thi sĩ:
`+` Thi = thơ
`+` Sĩ = người làm nghề
`->` Thi sĩ là người làm thơ
`-` Điền chủ:
`+` Điền = ruộng
`+` Chủ = người làm chủ
`->` Điền chủ là người sở hữu nhiều ruộng đất
`-` Sơn hà:
`+` Sơn = núi
`+` Hà = sông
`->` Sơn hà là non sông, đất nước
Câu `2:`
`-` Hải Băng:
`+` Hải = biển
`+` Băng = băng giá, tuyết
`->` Hải Băng có thể hiểu là vẻ đẹp trong trẻo, lạnh lùng như biển băng
`-` Nhật Băng:
`+` Nhật = mặt trời
`+` Băng = băng giá
`->` mang ý nghĩa vừa ấm áp vừa lạnh, có thể là người lạnh ngoài nhưng ấm áp bên trong
`-` Thanh Bình:
`+` Thanh = trong lành
`+` Bình = yên ổn
`->` là sự yên bình, nhẹ nhàng, thanh thản.
`-` Hương Giang:
`+` Hương = hương thơm
`+` Giang = sông
`->` Hương Giang nghĩa là dòng sông thơm, dịu dàng
`-` Ngọc Minh:
`+` Ngọc = viên ngọc
`+` Minh = sáng
`->` viên ngọc sáng, quý giá, thông minh
Câu `3:`
`-` Câu: Lễ khai giảng năm nay được tổ chức rất trang trọng
`->` Khai giảng: mở đầu năm học mới
`-` Câu: Bố bạn ấy là một thi sĩ nổi tiếng
`->` Thi sĩ: người chuyên làm thơ
`-` Câu: Chúng ta phải luôn ghi nhớ công ơn bảo vệ sơn hà của cha ông.
`->` Sơn hà: núi sông, tượng trưng cho đất nước
`------`
$#iwwmei$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin