

. Lấy ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém. Đề xuất phương án đơn giản để hạn
chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ.
. Nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng, cho ví dụ minh họa. Mô tả các bước tiến
hành thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng.
. Mô tả hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính.
. Phát biểu nội dung định luật phản xạ ánh sáng. Vẽ hình biểu diễn định luật phản xạ ánh sáng.
Vận dụng định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản.
. Nêu tính chất ảnh của vật qua gương phẳng. Dựng ảnh của một hình bất kỳ tạo bởi gương
phẳng.
. Nêu sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1).` Vật phản xạ âm tốt và kém.
`-` Phản xạ âm tốt: Tường bê tông, kính, kim loại.
`-` Phản xạ âm kém: Gỗ, vải, bông.
`-` Phương án hạn chế tiếng ồn: Sử dụng vật liệu cách âm (bông, cao su) và tấm tiêu âm.
`2).` Ánh sáng là một dạng năng lượng.
`-` Ví dụ: Ánh sáng mặt trời cung cấp năng lượng cho quá trình quang hợp ở cây.
`3).` Thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng.
`-` Dùng pin mặt trời để thu năng lượng ánh sáng.
`-` Kết nối với bóng đèn để chuyển ánh sáng thành điện năng.
`4).` Hiện tượng nam châm vĩnh cửu có từ tính.
`-` Nam châm hút các vật liệu sắt, thép, chứng tỏ có từ tính.
`5).` Định lý phản xạ ánh sáng.
`-` Phát biểu: Góc tới `=` Góc phản xạ, tia tới, tia phản xạ cùng nằm trong mặt phẳng.
`-` Hình vẽ:
(Góc tới) (Góc phản xạ)
\ /
\ /
\ /
\ /
-------|-------
Gương
`-` Vận dụng: Ánh sáng phản xạ giúp bạn thấy ảnh trong gương.
`6).` Tính chất ảnh qua gương phẳng:
`-` Ảnh có cùng kích thước, ngược chiều, cách vật một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương.
`7).` Sự tương tác giữa các từ cực của nam châm.
`-` Cùng cực: Đẩy nhau.
`-` Khác cực: Hút nhau.
`color{#66CCFF}{#n}``color{#33CCFF}{t}``color{#00CCFF}{d}``color{#00CCCC}{3}``color{#33CCCC}{1}``color{#66CCCC}{1}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin