

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`14)`
`to` Chọn `B`
`-` need to V: cần làm gì
`-` Tôi cần hoàn thành báo cáo này vào ngày mai. `to` cần làm luôn
`-` must: cần phải `to` bắt buộc
`15)`
`to` Chọn `C`
`-` Since + S + V: bởi vì
`-` Despite + N/Ving: mặc dù
`-` Althought + S + V: mặc dù
`-` Because + S + V: bởi vì
`-` all our efforts to save the school là cụm N `to` Despite
`16)`
`to` Chọn `C`
`17)`
`to` Chọn `B`
`-` agree + to V: đồng ý làm gì
`color{pink}{#Mhuy}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`14.B`
`-` I need to finish this report by tomorrow: Tôi cần hoàn thành bài báo cáo vào ngày mai
`->` Đang gặp vấn đề về thời gian
`-` The deadline is really close: Hạn chót/ Thời hạn thật sự đã cận kề
`=>` You must start working on it now: Bạn phải bắt đầu làm việc đó ngay bây giờ
`15.C`
`@` Although `+S+V`, `S+V`: Mặc dù... (Sự trái ngược giữa `2` mệnh đề)
`=` Despite `+``N`/noun phrase
`-` noun phrase:
`+` `V-`ing
`+` her/his/my/... `+` (adj) `+`noun
`+` a/an/the `+` (adj) `+` noun
`-` All our efforts to save the school: mọi nỗ lực của chúng tôi để giữ lại ngôi trường
[Đây là cụm danh từ: our (tính từ sở hữu) `+` noun]
`-` The authorities decided to close it: Chính quyền đã quyết định đóng cửa nó
`16.C`
`-` that: thay thế cho danh từ chỉ cả người lẫn vật
`+` Ở đây, 'that' thay thế cho 'a global language'
`17.B`
`-` agree `+` to `V`: đồng ý làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin