

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1.is talking -> S+tobe(is)+V-ing
2.is writing -> S+tobe(is)+V-ing
3.are chatting -> S+tobe(are)+V-ing
4.am not doing -> S+tobe(am)+not+V-ing
5.are swimming -> S+tobe(are)+V-ing
6.aren't using -> S+tobe(are)+V-ing
7. are watching
8.aren't listening
9. is preparing
10.is running
11.is going
12.is crying
13.Is/sitting
14.are trying
15.are cooking
16.are talking
17.am not staying
18.is lying
19.are travelling
20.isn't working
Hiện tại tiếp diễn:
(+) S+am/is/are+V-ing
(-) S+am/is/are+not+V-ing
(?) Am/Is/Are+S+V-ing?
CHÚC BẠN HỌC TỐT!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{lightblue}{-060409-}`
`1`. is talking
`2`. is writing
`3`. are chatting
`4`. am not doing
`5`. are swimming
`6`. are not using
`7`. are watching
`8`. are not listening
`9`. is preparing
`10`. is running
`11`. is going
`12`. is crying
`13`. Is - sitting
`14`. are trying
`15`. are cooking
`16`. are talking
`17`. am not staying
`18`. is lying
`19`. are traveling
`20`. isn't working
`-----------------------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + am/is/are + V-ing + O
`(-)` S + am/is/are + not + V-ing + O
`(?)` Am/is/are + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present, at the moment, at this time... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
`---`
`@` V tobe
`-` N(số ít) : he/she/it/... + is
`-` N(số nhiều) : we/you/they/... + are
`-` I + am
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin