

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`44. `While I was waiting for my bus, I saw an accident.
`=>` Khi tớ đang đợi xe buýt, tớ nhìn thấy một vụ tai nạn.
`-` While (khi): Liên từ chỉ thời gian.
`-` I was waiting : Quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing) diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ.
`-` I saw `->` Quá khứ đơn diễn tả một hành động đột ngột xen vào hành động đang diễn ra.
`45.` What about visiting the flooded village this weekend?
`=>` Cuối tuần này đi thăm ngôi làng bị lũ lụt thì sao?
`-` What about + V-ing...? : Cấu trúc đề xuất một ý kiến hoặc gợi ý.
`-` visiting the flooded village: Danh động từ (V-ing) làm tân ngữ.
`46.` Although the hurricane won’t hit the city, the residents still get prepared for the worst.
`=>` Mặc dù cơn bão sẽ không đổ bộ vào thành phố, nhưng người dân vẫn chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.
`-` Although (mặc dù) `->` Liên từ chỉ sự tương phản.
`-` the hurricane won’t hit the city: Thì tương lai đơn (won’t + V).
`-` the residents still get prepared: Câu bị động hiện tại đơn (be/get prepared).
`47.` I am interested in buying some discount products.
`=>` Tớ thích mua một số sản phẩm giảm giá.
`-` be interested in + V-ing: Diễn tả sự thích thú với điều gì đó.
`<=>` buying some discount products: Danh động từ (V-ing) làm tân ngữ.
`48.` After she locked the doors, she went out.
`=>` Sau khi cô ấy khóa cửa, cô ấy đi ra ngoài.
`-` After + S + V (quá khứ đơn), S + V (quá khứ đơn): Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác.
`-` locked (quá khứ đơn) xảy ra trước went out.
`49.` If we don’t hurry up, we will miss the last bus.
`=>` Nếu chúng ta không nhanh lên, chúng ta sẽ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.
`-` If + S + V (hiện tại đơn), S + will + V: Câu điều kiện loại 1 - khả năng xảy ra trong tương lai
`50.` Because of acid rain’s danger, trees' leaves are damaged.
`=>` Do sự nguy hiểm của mưa axit, lá cây bị hư hại.
`-` Because of + danh từ: Chỉ nguyên nhân.
`-` trees' leaves are damaged: Câu bị động HTĐ (be + V3).
`51.` My brother speaks English worse than my sister
`=>` Anh trai tớ nói tiếng Anh kém hơn chị gái tớ.
`-` S + V + comparative + than + S: So sánh hơn.
`<=>` worse than: so sánh hơn của badly.
`52.` He spent an hour solving that exercise.
`=>` Anh ấy đã dành một giờ để giải bài tập đó.
`-` S + spend + time + V-ing: Chỉ thời gian dành để làm gì đó.
`53.` We should hold a party for our grandparents’ longevity celebration on Tet holiday.
`=>` Chúng ta nên tổ chức một bữa tiệc mừng thọ ông bà vào dịp Tết.:
`-` S + should + V: Diễn tả lời khuyên.
`54.` It is difficult to find an apartment in a big city.
`=>` Rất khó để tìm một căn hộ ở thành phố lớn.
`-` It is + adj + to V: Diễn tả ý nghĩa việc gì đó thì như thế nào
`55.` My sister speaks English worse than my brother.
`=>` Chị gái tớ nói tiếng Anh kém hơn anh trai tớ.
`<=>` worse than: So sánh hơn của badly
`56.` While Lan was walking to school, it started to rain.
`=>` Khi Lan đang đi bộ đến trường, trời bắt đầu mưa.:
`-` While + S + was/were + V-ing, S + V: Hành động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào.
`57`. Because the rain was heavy, they didn’t go for a walk.
`=>` Vì trời mưa to, họ đã không đi dạo.
`-` Because + S + V, S + V: Chỉ nguyên nhân.
`58.` Before getting a good job, Nam had studied for 4 years.
`=>` Trước khi có được một công việc tốt, Nam đã phải học 4 năm.
`-` S + had + V3/V-ed + before + S + V2
`\color{#AFD788}{W}\color{#83C75D}{y}\color{#5BBD2B}{z}\color{#50A625}{S}\color{#489620}{a}\color{#367517}{e}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

44. While I was waiting for my bus, I saw an accident.
While + QKTD, QKĐ
Hđ đang xảy ra trong quá khứ thì có hđ cắt ngang
45. What about visiting the flooded village this weekend?
What about + Ving? đưa ra ý kiến, đề nghị
46. Although the hurricane won't hit the city, the residents still get prepared for the worst.
Although + clause, clause: mặc dù
47. I am interested in buying some discount products.
be interested in + Ving / N : thích
48. After she had locked the doors, she went out.
After + QKHT, QKĐ
hđ xảy ra trước (QKHT) hđ xảy ra sau (QKĐ)
49. If we don't hurry up, we will miss the last bus.
If 1: If + HTĐ, S + will/can/shall ... + V1
50. Because of the dangerous acid rain, trees' leaves are damaged.
Because of + N/Np/Ving, clause: bởi vì
51. My brother speaks English worse than my sister.
S + V+ worse than + O: ss hơn (bad -worse - worst)
52. He spent an hour solving that exercise.
S + spend + time + Ving: ai dành thời gian làm gì
53. We should hold a party for our grandparents' longevity celebration on Tet holiday.
should + V1: nên làm gì
54. It is difficult to find an apartment in a big city.
It's + adj + (for O) + to V
55. My sister speaks English worse than my brother.
S + V+ worse than + O: ss hơn (bad -worse - worst)
56. While Lan was walking to school, it started to rain.
While + QKTD, QKĐ
Hđ đang xảy ra trong quá khứ thì có hđ cắt ngang
57. Because the rain was heavy, they didn't go for a walk.
Because + clause, clause: bởi vì
58. Before getting a good job, Nam had studied for 4 years.
Before + Ving/ QKĐ, QKHT
hđ xảy ra trước (QKHT) hđ xảy ra sau (QKĐ)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin