

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`13,` D
- Trước tên chuyến bay không điền mạo từ
`14,` B
- due to ~ because of + (cụm) danh từ : bởi vì, là do
- unexpected technical issue : vấn đề kĩ thuật bất ngờ - cụm danh từ
`15,` D
- carefully (adv) một cách cẩn thận
- patiently (adv) một cách kiên nhẫn
- diligently (adv) một cách siêng năng
- quickly (adv) một cách nhanh chóng
`=>` Đội ngũ của chúng tôi đang làm việc một cách nhanh chóng để giải quyết vấn đề và cung cấp chi tiết về giờ khởi hành mới.
`16,` A
- delay (n) sự trì hoãn
- turbulence (n) sự hỗn loạn
- security (n) sự an toàn
- happiness (n) hạnh phúc
`=>` Chúng tôi hiểu rằng việc trì hoãn này có thể gây ra sự bất tiện, và chúng tôi mong rằng các bạn kiên nhẫn khi chúng tôi giải quyết tình huống này.
`17,` C
- patient (adj) kiên nhẫn
- strong (adj) khoẻ
- further (adj) xa hơn
- immediate (adj) ngay lập tức
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin