

1.What sport do you like best?
What is
Tim doesn’t
Beckham played
How about
5 .You mustn’t talk in class.
@Don’t__________________________________________________________
@Because______________________________________________________________
@ The book ___________________________________________________________
We should______________________________________________________________ làm ơn cú em
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` What is your favorite sport?
`-` What is your favorite + danh từ?
`=>` Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?
`2.` Tim doesn’t play football as well as Mark.
`-` S + don’t/doesn’t + V + as + adv/adj + as + S2.
`=>` Tim không chơi bóng đá giỏi như Mark.
`3.` Beckham played football very well.
`-` S + V (quá khứ) + adv.
`=>` Beckham chơi bóng đá rất giỏi.
`4.` How about playing badminton this weekend?
`-` How about + V-ing?
`=>` Cuối tuần này chơi cầu lông nhé?
`5.` Don’t talk in class.
`-` Don’t + V (nguyên mẫu).
`=>` Đừng nói chuyện trong lớp.
`.` Because he stayed up late to watch a football match, he was tired.
`-` Because + S + V, S + V
`=>` Vì anh ấy thức khuya xem bóng đá nên anh ấy mệt.
`7.` The book is hers.
`-` The + danh từ + is + đại từ sở hữu.
`=>` Quyển sách này là của cô ấy.
`8.` We should discuss the problem with our teacher.
`-` S + should + V (nguyên mẫu).
`=>` Chúng ta nên thảo luận vấn đề với giáo viên.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án `+` Giải thích các bước giải `:`
`1.`What sport do you like best?
`⇒`What is your favourite sport?
Dịch : Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?
`2.` Mark plays football better than Tim.
`⇒`Tim doesn’t play football as well as Mark
Dịch : Tim không chơi bóng đá giỏi bằng Mark
`3.`Beckham was a very good football player.
`⇒`Beckham played football very well
Dịch : Beckham chơi bóng đá rất giỏi
`4.`Shall we play badminton this weekend?
`⇒`How about playing badminton this weekend?
Giải thích : How about + V(ing)
`5.`You mustn’t talk in class.
`⇒`Don’t talk in the class
Giải thích : Don't + V...
`6.`He stayed up late to watch a football match, so he was tired
`⇒`Because he stayed up late to watch a football match, he was tired.
Giải thích : Because + S + V + (O).
`7.`This is her book.
`⇒`The book is hers.
Giải thích : Đại từ sở hữu thường thay thế cho danh từ nhằm tránh lặp lại và rút gọn câu, để câu được rõ ràng và mạch lạc hơn
`8.` It’s a good idea to discuss the problem with our teacher.
`⇒`We should discuss the problem with our teacher.
Giải thích : S + should/shouldn't + V...
`------`
$\color{#AF4A92}{T}$$\color{#FEA6B6}{u}$$\color{#ECA6CA}{e}$$\color{#FFDCE3}{n}$$\color{#FEA6B6}{h}$$\color{#ECA6CA}{i}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
0
236
0
em cảm ơi
543
10244
190
dạ tui cx cmon ạ
0
236
0
chị không đủ thì không sao bảo rắng có là được em cảm ơn
543
10244
190
dạ
0
236
0
em mới lóp 6 à