

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
6. Ba dropped the cup which was new.
7. Nam loves books which have happy endings.
8. I live in a city which is in the north of Viet Nam.
9. The man who is wearing a blue hat is in the class.
10. The woman who is from India works in a hospital.
11. My sister who lives in Japan has four sons.
12. The man who was wearing a red shirt was rude.
13. The phone which belongs to An is on the table.
14. The TV which was my grandfather's got broken.
15. The radio which was bought 35 years ago was stolen.
16. The girl who is Binh's daughter gave him his phone.
17. This is the laptop which my mother has just bought.
===
- MĐQH
+ Who: thay thế cho danh từ chỉ người, làm chủ ngữ
+ Whom: thay thế cho danh từ chỉ người, làm tân ngữ
+ Which: thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ + tân ngữ
+ That: thay thế cho cả danh từ chỉ người lẫn vật, dùng trong mệnh đề quan hệ xác định
+ Whose: dùng để chỉ sự sở hữu, thay thế cho tính từ sở hữu
+ When: thay thế cho cụm từ chỉ thời gian
+ Where: thay thế cho cụm từ chỉ nơi chốn
+ Why: thay thế cho cụm từ chỉ lý do, nguyên nhân
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin