

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`@` 050325
`12` `A.`
`-` David: "Giáng sinh vui vẻ, Jason!"
`-` Jason: Cậu cũng vậy, David!"
`13` `B.`
`-` Peter: "Thật là một bức tranh đẹp!"
`-` Jack: "Thật tuyệt khi bạn nói như vậy."
`14` `A.`
`-` Mệnh đề chỉ sự nhượng bộ:
`->` Although `/` Even though `/` Though + clause `1`, clause `2`
`=>` In spite of `/` Despite + N/N phrase/V-ing, clause: mặc dù.
`15` `D.`
`-` Đại từ quan hệ 'which' thay thế cho danh từ chỉ vật.
`-` 'Which' ở đây thay thế cho 'the story' `-` làm chủ ngữ.
`->` N chỉ vật + which + V
`16` `C.`
`-` When S + Ved/V2, S + was/were + V-ing.
`->` Hành động đang xảy ra ở quá khứ thì có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia QKTD, hành động xen vào chia QKĐ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
12 A - The same to you
- Đáp lại một lời chúc.
- The same to you: Bạn cũng vậy nhé.
13 B - It's very nice of you to say so
- Đáp lại một lời khen.
- It's very nice of you to say so: Thật tốt khi bạn nói vậy.
14 A - Although
- Although + S + V, S + V: Mặc dù ..., ...
-> Diễn tả hai vế mang ý nghĩa trái ngược.
- In spite of/ Despite + N/ V-ing; However không đứng ở đầu câu -> Loại
15 D - which
- Đại từ quan hệ 'which' thay thế cho danh từ chỉ vật
- which + (S) V
16 C - were talking
- When + S + V2, S + was/ were + V-ing
-> Một hành động xen vào hành động khác trong quá khứ. Trong đó:
+ Hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.
+ Hành động bị xen vào dùng thì quá khứ tiếp diễn.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin