

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. had
2. spent
3. collected
4. ate
5. loved
6. visted
7. took
8. walked
9. watched
10. felt
`----------`
`@` QKĐ :
`-` Be :
(+) S + was/ were + O
(-) S + was/ were + not + O
(?) Was/Were + S + N/Adj ?
`-` V :
(+) S + V_ed/2 + O
(-) S + did not + V_inf + O
(?) Did (not) + S + V_inf + O ?
`***` Wh-word + did + S + V_inf ?
`-` DHNB : yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cách đây), when.
`-` Cách dùng :
`+` Diễn tả những hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
`+` Diễn tả những hành động lặp đi lặp lại hoặc những thói quen trong quá khứ.
`+` Diễn tả sự thật về quá khứ.
`+` Diễn tả những tình huống và trạng thái lâu dài trong quá khứ.
`+` Diễn tả những sự kiện chính trong một câu chuyện.
`----------`
Quy tắc thêm ed cho động từ có quy tắc :
`-` Động từ theo quy tắc được thêm trực tiếp đuôi _ed vào cuối.
`-` Đối với những động từ đã có đuôi _e ở cuối, ta chỉ cần thêm _d
`-` Động từ kết thúc bằng phụ âm + y, ta chuyển y thành i rồi mới thêm _ed vào cuối động từ.
`-` Động từ có một âm tiết và kết thúc bằng phụ âm + nguyên âm + phụ âm, ta gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm _ed.
`-` Động từ có từ 2 âm tiết trở lên kết thúc bằng phụ âm + nguyên âm + phụ âm và âm tiết cuối nhận trọng âm, gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm _ed.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin