

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`~About~`
Khẳng định:
`+` I go to school every day.
`+` I have many toys.
`+` That girl is my sister.
`+` I was play football last week.
`+` She has learnt English for `3` years.
Phủ định:
`-` I'm not very thirsty
`-` I do not understand
`-` I don't like volleyball very much.
`-` I don't want to eat vegetables.
`-` She does not like pizza.
`@@@@@`
Khẳng định ( Affirmative ): Diễn đạt một điều gì đó là đúng, có ý nghĩa khẳng định.
Phủ định (Negative): Diễn đạt một điều gì đó là sai, không đúng, có ý nghĩa phủ định.
`*` Phủ định thường có "not" đi kèm sau trợ động từ ( do/does/did ) hoặc động từ khuyết thiếu ( can, should, must,... )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`\color{green}{\text{Tiếng Anh}}`
Mình sẽ viết `bb5` câu khẳng định và `bb5` câu phủ định của thì Hiện tại tiếp diễn.
`bbunderlinetext{5 câu khẳng định :`
`-` $\textit{I am playing football at the moment.}$
`-` $\textit{She is brushing her teeth now.}$
`-` $\textit{At this time ,he is riding his bike .}$
`-` $\textit{My father is watching TV.}$
`-` $\textit{Now ,my mum is cooking in the kitchen.}$
`bbunderlinetext{5 câu phủ định :`
`-` $\textit{We aren't listening to music now.}$
`-` $\textit{My sister isn't feeding her dog.}$
`-` $\textit{I amn't doing homework at the moment. }$
`-` $\textit{He isn't playing football with his friend.}$
`-` $\textit{My grandparents aren't sleeping now.}$
`-------------`
Câu khẳng định là câu dùng để diễn đạt ,khẳng định một điều gì đó là đúng.
Câu phủ định là câu dùng để diễn đạt ,phủ định một điều gì đó là sai.
`------------`
Cách chia thì hiện tại tiếp diễn :
$(+) : S+am/is/are+V_{ing}+...\\(-):S+am/is/are+not+V_{ing}+...\\(?):Am/Is/Are+S+V_{ing}+...?\\(Wh):Wh+am/is/are+S+V_{ing}+...?$
`text{#pi`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin