

Làm từ bài 8 nhé ạ...
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` color{cornflowerblue}{#Hyy} `
` 1. ` much ` → ` ` many `
students là N đếm được ⇒ +many
Dịch: Không có quá nhiều học sinh trong lớp
` 2. ` more ` → ` ` ∅ `
ko có cấu trúc more + Adj(er)
Dịch: Trường mới của tôi thì lớn hơn so với trường cũ
` 3. ` ` at ` ` → ` ` on `
on + địa điểm (là đường phố, đại lộ)
Dịch: Nam sống ở đường Trần Hưng Đạo
` 4. ` ` How ` ` → ` ` Why `
có "Because" ⇒ câu hỏi về lí do
Dịch: Tại sao Hoa ko vui? - Vì cô ấy nhớ gia đình và bạn bè
` 5. ` ` twelve ` ` → ` ` twelfth `
số ngày ⇒ dùng số thứ tự
Dịch: Sinh nhật cô ta là 12 tháng 5
` 6. ` ` some ` ` → ` ` any `
câu phủ định ⇒ +any
Dịch: Hoa ko có bạn ở HN
` 7. ` ` in ` ` → ` ` at `
recess ("t/gian ngừng họp/ giải lao") mà at + khoảng t/gian
Dịch: Ta có thể đi lấy sách khi giải lao
` 8. ` painting ` → ` to paint
ctruc: it takes sb + time + to do sth: ai dành t/gian để làm gì
Dịch: Tôi dành 1 ngày để sơn nhà
` 9. ` ` at ` ` → ` for
ctruc: late for school: đi học muộn
Dịch: Tôi chưa bao giờ mượn học
"học tốt" (sr vì muộn)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1` much `->` many
⇒ Many + N(số nhiều)
`2` more `->` Bỏ
⇒ So sánh hơn Adj ngắn không có "more"
`3` at `->` on
⇒ On + đường chỉ có tên
`4` How `->` Why
⇒ Hỏi về lý do `->` dùng "Why"
`5` twelve `->` twelfth
⇒ Thứ tự số 12 `->` dùng "twefth"
`6` some `->` any
⇒ Any dùng cho câu hỏi và phủ định
`7` in `->` at
⇒ at recess : vào giờ giải lao
`8` painting `->` to paint
⇒ It takes sb to do sth : mất bao lâu làm gì
`9` at `->` for
⇒ Be late for school : muộn học
`-----------`
`1` My brother used to study more lazily than he does now.
⇒ Chăm hơn trước `->` Trước lười hơn
⇒ Used to V : có thói quen làm gì (trong quá khứ)
⇒ S1 + V1 + Adv ss hơn + than + S2+ V2
`2` I'd rather you didn't ask me that question
⇒ Would rather sb did sth : muốn ai làm gì
`3` I haven't seen Bob since I was in HCM city.
⇒ S + last + V(qkđ) + when + S + V(qkđ)
⇔ S + haven't/hasn't + V(pt II)+ since+ S+ V(qkđ)
`4` John could hardly understand what the teacher said.
⇒ Could + V: có thể làm gì (quá khứ)
⇒ Hiểu 1 ít `->` Khó hiểu
`5` It's Tom's twentieth birthday next week.
⇒ Sẽ 20 tuổi vào tuần sau `->` tuần sau là sinh nhật thứ 20
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin