

Tìm 5 từ ghép Hán việt có yếu tố “thủy “ có nghĩa là “nước” và giải thích nghĩa của các từ đó
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`-` Thủy triều : hiện tượng nước biển, nước sông... lên xuống trong một chu kỳ thời gian phụ thuộc biến chuyển thiên văn.
`-` Tàu thủy : phương tiện đi trên nước
`-` Thủy sản : dùng để chỉ các loài động vật và thực vật nói chung sống dưới nước.
`-` Thủy thủ : nhân viên làm việc trên tàu thuỷ
`-` Thủy chiến : cuộc chiến trên sông, biển
`\color{red}\text{:3}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1. Thủy điện
Là năng lượng điện được sản xuất từ nước, thường là từ các con sông, hồ chứa lớn
2. Thủy sản
Là các loại sinh vật sống dưới nước, bao gồm cá, tôm,..
3. Thủy lợi
Là hệ thống kỹ thuật nhằm cung cấp nước cho canh tác nông nghiệp và quản lí nước
4. Thủy văn
Là nhánh khoa học nghiên cứu về các đặc tính, quy luật và sự biến đổi của nước trong tự nhiên, bao gồm sông, hồ, khí quyển và thổ nhưỡng
5. Thủy tinh
Là một dạng vật liệu trong suốt, có thể hiểu là loại kính có nguồn gốc từ nước hoặc tinh thể nước
@balmingseas
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
43
1457
20
c.ơn ạ