

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
36 B
- Đoạn văn giới thiệu về một vấn đề triển khai ý bằng các từ: First/Firstly -> Second/Secondly -> Third/Thirdly -> ...
37 A
- other + N (số nhiều): những cái khác
- Ở những câu trước có 'there are programs for doing math problems' (có những chương trình dùng để giải toán) -> còn những chương trình khác với mục đích sử dụng khác
38 D
- like + N/ V-ing/ to V-inf: thích cái gì, làm gì
- Câu sau có 'like the way computers...' (thích cái cách mà máy tính...) -> đang nói về máy tính
39 C
- S + V(s/es) + when + S + am/is/are + V-ing: Diễn tả một hành động xen vào hành động khác ở thời điểm hiện tại
40 A
- It's + adj + to + V-inf: Sẽ như thế nào khi làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

36. B
First : đầu tiên / thứ nhất --> Second: thứ 2
37. A
Other + N số nhiều
program (n) chương trình
38. D
like + Ving / N: thích
computer (n) máy tính
39. C
HTĐ + when + HTTD: hđ đang xảy ra ở hiện tại / ngay thời điểm nói thì có hđ cắt ngang
HTTD: S + am/is/are + Ving
40. A
It's + ADJ + to V
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin