

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Her income is quite low but she can't resist buying anything
* But : nhưng --> Chỉ sự tương phản
* Can't resist + V-ing : không thể cưỡng lại
* Trans : Thu nhập cô ấy khá thấp , nhưng cô ấy không thể cưỡng lại việc mua mọi thứ
2. Our customer service staff have to take good care of our customers otherwise they will turn to other brands
* Otherwise : nếu không thì --> Chỉ sự lựa chọn
* Trans : Nhân viên chăm sóc dịch vụ khách hàng của chúng tôi phải chăm sóc tốt cho khách hàng , nếu không thì họ sẽ chuyển tới chi nhánh khác
3. The price tag can tell you about prices but you can still bargain and pay 20% lower than the prices on the tags
* But : nhưng --> chỉ sự tương phản , trái ngược nghĩa
* Trans : Nhãn giá có thể cho bạn biết về giá của sản phẩm , nhưng banj có thể trả giá và được giảm 20% khi chi trả so với giá ghi trên nhãn
4. Many shops are offering 50% discounts before Tet . However , customers seem to be very careful about spending as the economy is facing a downturn
* However : tuy nhiên --> Cũng chỉ sự tương phản ~ Nevertheless
--> However thường đứng giữa dấu chấm và dấu phẩy
5. I told the shop assistant that I was not satisfied with the product but she refused to give me a refund
* But : nhưng --> Chỉ sự tương phản
* Refuse to do sth :từ chối làm gì
* Trans : Tôi đã nói với nhân viên bán hàng rằng tôi không hài lòng với sản phẩm nhưng cô ấy từ chối cho tôi sự hoàn tiền
--------- Chúc bạn học tốt %_% -----------
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`nacutihe.vt`
1, Her income is quite low, but she can't resist buying new things.
2, Our customer service staff have to take good care of our customers; otherwise, they will turn to other brands.
3, The price tag can tell you about prices, but you can still bargain and pay 20% lower than the prices on the tags.
4, Many shops are offering 50% discounts before Tet; however, customers seem to be very careful about spending as the economy is facing a downturn.
5, I told the shop assistant that i was not satisfied with the product, but she refused to give me a refund.
- - - - - - - - - -
- S V O, but S V O : nhưng
- S V O; however, S V O : tuy nhiên
=> Chỉ sự tương phản hoặc trái ngược giữa 2 mệnh đề
- S V O; otherwise, S V O: nếu không
=> Chỉ sự lựa chọn hoặc điều kiện
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin