

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau.
11. The accident happened because he drove ______. (CARE)
12. Air ______ is one of the problems that people have deal to with. (POLLUTE)
13. Traditional ______ are a good source of fun and entertainment. (CELEBRATE)
14. You should buy this book. It's very ______. (INFORM)
15. ______, people eat sticky rice cakes at Tet. (TRADITION)
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`11.` carelessly
`@` V + adv
`-` carelessly (adv) : bất cẩn
`12.` pollution
`@` Adj + N
`-` pollution (n) : sự ô nhiễm
`13.` celebrations
`@` Adj + N
`-` celebrations (n) : lễ ăn mừng
`14.` informative
`@` very + adj
`-` informative (adj) : thông tin
`15.` Traditionally
`@` Adv + V
`-` Traditionally (adv) : Theo truyền thống
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`nacutihe.vt`
11, carelessly
- V + adv -> cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ 'drove'
- Dựa vào nghĩa câu: ''Vụ tai nạn đã xảy ra bởi vì anh ấy lái xe __'' -> cần một trạng từ mang ý tiêu cực
- care (v.) -> carelessly (adv.) : cẩu thả
12, pollution
- N1 + N2 -> cụm danh từ
- pollute (v.) -> pollution (n.) : sự ô nhiễm
- air pollution (n.) : sự ô nhiễm không khí
13, celebrations
- adj + N -> cần một danh từ
- Để ý sau nó động từ chia số nhiều 'are' -> cần điền một danh từ số nhiều để làm chủ từ
- celebrate (v.) -> celebration (n.) : lễ kỉ niệm
14, informative
- tobe (is) + adj -> cần một tính từ
- inform (v.) -> informative (a.) : (cung cấp) nhiều thông tin hữu ích
15, Traditionally
- Trạng từ đứng đầu câu để bổ nghĩa cho cả câu.
- tradition (n.) -> traditionally (adv.) : theo truyền thống
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
2
-241
0
vậy giúp câu mik mới tạo
2
-241
0
trong phần đặt câu hỏi
2868
24986
1681
vâng ạ
2
-241
0
thank
2868
24986
1681
có thể thì cho tớ hay nhất đc ko ạ
2
-241
0
ai làm xong trước mik sẽ cho hay nhất
2868
24986
1681
dạ tớ cảm ơn ạ
2
-241
0
umh