

Chọn một phương án A, B, C, hoặc D ứng với từ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu.
Câu 10: Residents suggested_______more trees in the park to improve the environment.
A. planting B. to plant C. plant D. planted
Câu 11: She_______speak more loudly because we can hardly hear what she is saying.
A. ought to B. shouldn't C. mustn't D. will
Câu 12: We should always remember 3 Rs to protect the environment, "Reduce, Reuse_______Recycle".
A.if B. and C. or D. but
Câu 13: He_______the tap but could get no water.
A. turned on B. turned off C. turned over D. turned out
Câu 14: Tourists should be careful not to_______litter in natural reserves.
A. clean B. produce C. collect D. throw
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Câu 10: Residents suggested_______more trees in the park to improve the environment.
A. planting B. to plant C. plant D.planted
`=>` giải thích :
- Công thức :
`+)` S + Suggest + V-ing
`-)` S +Suggest + not + V-ing
`?)` Wh- + Do/Does + S +Suggest + V-ing
Câu 11: She_______speak more loudly because we can hardly hear what she is saying.
A. ought to B. shouldn't C. mustn't D. will
`=>` giải thích : tạm dịch : Cô ấy nên nói lớn hơn bởi vì chúng tôi khó có thể nghe thấy được cô ấy đang nói gì
Câu 12: We should always remember 3 Rs to protect the environment, "Reduce, Reuse_______Recycle".
A.if B. and C. or D. but
`=>` giải thích : câu liệt kê sử dụng từ liên kết "and"
Câu 13: He_______the tap but could get no water.
A. turned on B. turned off C. turned over D. turned out
`=>` giải thích : tạm dịch : Anh ấy mở cái vòi nước nhưng lại không thể lấy được nước
Câu 14: Tourists should be careful not to_______litter in natural reserves.
A. clean B. produce C. collect D. throw
`=>` giải thích : litter đi chung với từ throw
tạm dịch : khách du lịch nên cẩn thận để không xả rác trong khu bảo tồn tự nhiên .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`nacutihe.vt`
10, A
- suggest + V-ing : đề xuất, gợi ý làm gì
11, A
- ought to + V-bare : nên làm gì
- shouldn't + V-bare : không nên làm gì
- mustn't + V-bare : không được phép làm gì (cấm đoán)
- will + V-bare : sẽ làm gì
-> Cô ấy nên nói to lên nữa vì chúng tôi hầu như không nghe cô ấy nói gì.
12, B
- Dùng từ nối 'and' (và) để chỉ sự thêm vào:
3Rs : Reduce, Reuse and Recycle (Giảm thiểu, tái sử dụng và tái chế)
- if -> chỉ điều kiện
- or -> chỉ sự lựa chọn
- but -> chỉ sự tương phản, trái ngược
13, A
- turn on (phr.v) : mở
- turn off (phr.v) : tắt
- turn over (phr.v) : lật lại
- turn out (phr.v) : xuất hiện
-> Anh ấy mở vò nước nhưng lại không có nước.
14, D
- collect (v.) : thu thập, sưu tầm
- clean (v.) : dọn dẹp
- produce (v.) : sản xuất
- throw (v.) : vứt -> throw litter : vứt rác
-> Du khách nên cẩn thận không vứt rác ở các khu bảo tồn thiên nhiên.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin