

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`nacutihe.vt`
He started working/to work at this company when he graduated.
- Hiện tại hoàn thành `⇔` Quá khứ đơn:
S + have/has + PII/ been V-ing + since ../for ... : Đã làm gì được bao lâu
= S + began/started + to V-inf/V-ing + .. ago/when ../in .. : Bắt đầu làm gì khi ..
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`5.`
Cách `1`: He started working at this company since he graduated.
Cách `2`: He started to work at this company since he graduated.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
`-` start + V - ing : bắt đầu làm việc gì
`-` started ⇒ thì quá khứ đơn
`-` since ⇒ thì hiện tại hoàn thành
⇒ thì hiện tại hoàn thành → thì quá khứ đơn
Công thức thì hiện tại hoàn thành:
`(+)` S `+` have / has `+` V(ed / cột 3)
`-` graduate : tốt nghiệp
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin