

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` It's going to snow tomorrow morning.
be + going to + $V_{1}$ : ý chỉ sự việc sắp xảy ra trong tương lai.
`2.` Because we have to be there in a hurry, we had better take a taxi.
had better = should : nên
`3.` This movie is boring and violent.
boring : dùng cho sự vật mang tính buồn chán
bored : dùng để chỉ cảm xúc buồn chán của một ai đó
`4.` The post office sells phone cards apart from stamps.
apart from : ngoại trừ
`5.` Who will take care of your house while we are away?
take care of (v.phr) : chăm sóc, chăm nom
`-----------------------`
`@kimhuyenftu`
`#Hoidap247`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` It's snowing `->` It will snow
`-` Khi dùng HTTD để diễn tả tương lai, thì sự việc ấy chắc chắn sẽ diễn ra trong tương lai gần
`->` Không dùng HTTD ở đây mà dùng TLĐ diễn tả sự dự đoán
`- ` Thì TLĐ `(+)`: S + will + V-inf
`2.` better `->` had better
`-` had better + V-inf: nên làm gì
`3.` bored `->` boring
`-` Diễn tả đặc điểm của 'this movie' `->` Không dùng adj đuôi -ed (dùng để diễn tả cảm xúc, trạng thái của sự vật)
`4.` of `->` from
`-` apart from sth: ngoài cái gì ra, ngoại trừ
`5.` give `->` take
`-` take care of sth (phs v): chăm sóc, trông nom ai/cái gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin