

Ex: Find and correct the mistakes.
1. You should turn on devices while you are not using them. ->..........................
2. Don't throw rubbish on rivers and lakes. ->............................
3. Polluted water is unsafe for drink. ->............................
4. Cut down trees destroys a lot of wildlife habitats. ->............................
5. Saolas are endangerous animals. ->................................
6. Don't come back until you will find a new job. ->...................................
7. When we finished our picnic, we clean up the site. ->....................................
8. People can cycle instead of walk to work. ->........................................
9. The park is also house to a lot of valuable kinds of woods. ->...............................
10.The ecosystem in Con Dao is very diversity. ->............................
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 turn on-turn off
2. on -> into
- Câu mệnh lệnh: Don't + V - inf
- Into ( pre ): Vào trong
3. for -> to
- adj + to V
4. Cut -> cutting
- V - ing đứng đầu làm chủ ngữ
5. endangerous -> endangered
- Saolas là những con vật có nguy cơ tuyệt chủng hay đã tuyệt chủng
- Be + adj
- Endangered ( adj ): Bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng
6. will -> bỏ
- Until + S + V ( s / es ): Cho đến khi ai đó làm gì
7. clean -> cleaned
- Vế trước QKD -> Vế sau tương tự
- S + V2 / ed + O
8. walk -> walking
- Instead of + V / V - ing: Thay vì làm gì
9. house -> home
- Be home: Là nơi ở của ai / vật gì
10. diversity -> diverse
- Very + adj / Be + adj
- Diverse ( adj ): Phong phú
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. turn on `->` turn off
turn off (v) tắt
"Tắt các thiết bị khi bạn không dùng đến chúng"
2. on `->` into
throw sth into sth: ném thứ gì vào cái gì
"ném rác thải vào sông suối"
3. for `->` to
S + tobe + adj + to do sth: như thế nào để làm gì
"không an toàn để uống"
4. Cut `->` Cutting
Danh động từ đứng đầu làm chủ ngữ (mang nghĩa chủ động)
5. endangerous `->` endangered
endangered animals (n) động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng, đang bị đe doạ
6. will find `->` find
Câu mệnh lệnh/ mệnh đề TLD + until + HTD
7. clean `->` cleaned
When QKD, QKD: hai hành động xảy ra nối tiếp nhau ở quá khứ
8. walk `->` walking
instead of Ving: thay vì làm gì
9. woods `->` wood
kind of wood: các loại gỗ
wood (n) gỗ - dùng với nghĩa này nên không thêm s/es - danh từ không đếm được
10. diversity `->` diverse
tobe + tính từ
diverse (a) đa dạng, phong phú
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin