

Em cần gấp lắm ạ cứu e
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`31.` `C.->` more carefuly
`-` So sánh hơn với tính từ dài:
`->` S + V + more + adj/adv + than + S2 + V
`32.` `A.->` Arre
`-` HTTD : Am/Is/Are + S + V-ing?
`->` DHNB : now
`33.` `B.->` otherwise
`-` Clause; otherwise, clause
`34.` `C.->` the
`-` The :
`+` "The" + danh từ xác định, đã được nhắc đến trước đó hoặc là duy nhất trong một ngữ cảnh cụ thể.
`+` "The" + danh từ số nhiều, danh từ không đếm được
`->` Dùng để chỉ một vật/thứ cụ thể, đã được nhắc đến trước đó
`->` Dùng để chỉ những thứ duy nhất trong tự nhiên hoặc thế giới.
`->` Dùng với các danh từ số nhiều chỉ một nhóm đối tượng hoặc tập hợp cụ thể
`->` Dùng để chỉ một vật/thứ cụ thể mà cả người nói và người nghe đều biết
`->` Dùng với các danh từ chỉ các tổ chức, cơ quan, địa danh.
`->` Dùng để chỉ những danh từ có tính chất độc nhất hoặc cụ thể trong một ngữ cảnh nhất định.
`->` Dùng với các tính từ so sánh nhất.
`-` Eg : the water
`35.` Because of her sickness, she couldn't join the film festival last Sunday.
`-` couldn't + V-inf : không thể làm gì
`-` Because of + N/ cụm N/ V-ing, clause : bởi vì ...
`=` Because + clause, clause...
`36.` You should get up early in the morning and do exercise.
`-` should + V-inf : nên làm gì
`-` It + be + a/an + N/Adj + (for sb) + to V : Diễn tả ý nghĩa hoặc nhận xét về một hành động, sự việc
`37.` I don't speak English as well as my friend
`@` So sánh ngang bằng : S1 + tobe + as + adj + as + S2
`-` So sánh hơn với tính từ ngắn:
`->` S + V + adj/adv + -er + than + S2 + V
`38.` If my father doesn't stop smoking, his health will get worse and worse.
`-` CĐKL 1 : If + S + V (hiện tại đơn), S + will/can/may + V-inf
`->` Diễn tả những tình huống có thể xảy ra trong tương lai nếu điều kiện được đáp ứng.
`39.` Which ethnic group has the smallest population in Viet Nam?
`-` So sánh nhất với tính từ ngắn :
`->` S + be + the + adj + -est + (in/of) + S2 + V
`40.` You must study harder; otherwise, you will fail the exam.
`-` must + V-inf : phải làm gì
`-` TLĐ : S + will + V-inf
`-` S + V; otherwise, S + V...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

31. B (carefully)
V + ADV
32. A (Are)
DHNB: now (HTTD)
Am/Is/Are + S+ Ving ?
33. C (otherwise)
Clause ; otherwise, clause: nếu không thì ...
34. C (the)
the + số thứ tự
35. Because of her sickness, she couldn't join the film festival last Sunday.
Because of + N/Np/Ving, clause: bởi vì
36. You should get up early in the morning and do exercise.
should + V1: nên làm gì
37. I don't speak English as well as my friend.
S + (not) + V + as + ADV + as+ O : ss (không) bằng
38. If my father doesn't stop smoking, his health will get worse and worse.
Unless: trừ khi = If .. not
If 1: If + HTĐ, S+ will/can/shall .. + V1
39 Which ethnic group has the smallest population in Viet Nam?
Which + N
the + short+ ADJ + N : ss nhất
in + nước
40. You must study harder; otherwise, you will fail the exam.
must + V1: phải làm gì
Clause ; otherwise, clause: nếu không thì ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
45571
51701
10899
xem lại 32 33 em 32 chủ ngữ the dancers --> số nhiều 33 vị trí đó không dùng but được vì but đứng trước k có ; nha