

EX 4: CLOSEST in meaning.
20. Disadvantaged children are also taught "essential" skills for the job market.
A. necessary
B. various
C. reliable
D. practical
Giải giúp mình vs
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color{#FF1493}{T}color{#EE1289}{a}color{#CD1076}{w}color{#8B0A50}{a}color{#FF69B4}{C}color{#FF6EB4}{a}color{#EE6AA7}{e}color{#CD6090}{s}color{#8B3A62}{a}color{#FFC0CB}{r}color{#FFB5C5}{.}`
`20` `A`.
`-` essential : cần thiết (a)
`@` necessary : cần thiết (a)
`@` various : đa dạng (a)
`@` reliable : đáng tin (a)
`@` practical : thực tiễn (a)
`->` Đồng nghĩa là ''necessary''.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
essential (adj): thiết yếu, cần thiết
`->` A (cần thiết) (gần nghĩa nhất nên chọn)
B. various (adj): đa dạng (l)
C. reliable (adj): đáng tin cậy (l)
D. practical (adj): thực tế (l)
$@Gwatin$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
1664
15619
2192
tốc độ j đây
9
254
4
Cảm ơn