

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`\color{#3f51b1 }{\text{ღ}color{#5a55ae }{\text{ʚ}color{#7b5fac }{\text{M}color{#8f6aae }{\text{i}color{#a86aa4 }{\text{a}color{#cc6b8e }{\text{ఌ︎}color{#f18271 }{\text{ɞ}color{#f3a469 }{\text{ღ}}`
Teacher : giáo viên.
Teacher là một danh từ (noun) nen nó không đứng trước hay sau động từ như tiếng việt mà nó phụ thuộc vào ngữ cảnh của câu.
Ví dụ:
Teacher là chủ ngữ:
+ My teacher helps me with my homework.
Teacher là tân ngữ:
+ They met their teacher at the schoolyard
Teacher đứng sau giới từ:
+ The students are talking about their teacher.
- ..............
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{pink}{-2506-}`
`-` teacher (n) : giáo viên
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
232
148
380
k bt
50
138
197
:) vaz
232
148
380
:)
50
138
197
Ồ hello chị nhé:))
232
148
380
ừm, hii e nha
50
138
197
Giờ nói chuyện j đây hả chị:)
232
148
380
k bt e
232
148
380
:)