

Câu 1: Choose the correct answer.
If I _______ you, I would talk to the teacher about the problem.
a) am
b) was
c) were
d) will be
Answer:
Giải thích:
Câu 2: Choose the correct answer.
She is always late for school, _______ she always misses the first class.
a) but
b) so
c) because
d) although
Answer:
Giải thích: .
Câu 3: Choose the correct answer.
He _______ to the park if he had more time.
a) goes
b) will go
c) went
d) would go
Answer:
Giải thích:
Câu 4: Choose the correct answer.
If it _______ tomorrow, we will stay at home.
a) rains
b) rained
c) will rain
d) rain
Answer:
Giải thích:
Câu 5: Choose the correct answer.
I wish I _______ a better camera for my trip.
a) have
b) will have
c) had
d) have had
Answer:
Giải thích:
Câu 6: Choose the correct answer.
My father _______ a new car next year.
a) buys
b) will buy
c) bought
d) is buying
Answer:
Giải thích:
Câu 7: Choose the correct answer.
It _______ a lot yesterday, so the streets are wet now.
a) rained
b) rains
c) is raining
d) will rain
Answer:
Giải thích:
Câu 8: Choose the correct answer.
By the time you arrive, I _______ the homework.
a) finish
b) will finish
c) will have finished
d) finished
Answer:
Giải thích:
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Câu 1:
If I _______ you, I would talk to the teacher about the problem.
a) am
b) was
c) were
d) will be
Đáp án:c) were
Giải thích: Trong câu điều kiện loại 2, chúng ta sử dụng "were" cho tất cả các ngôi để diễn tả một tình huống giả định trái ngược với hiện tại.
Câu 2:
She is always late for school, _______ she always misses the first class.
a) but
b) so
c) because
d) although
Đáp án: b) so
Giải thích: "so" được dùng để nối hai mệnh đề, trong đó mệnh đề thứ hai chỉ kết quả của mệnh đề thứ nhất.
Câu 3:
He _______ to the park if he had more time.
a) goes
b) will go
c) went
d) would go
Đáp án:d) would go
Giải thích: Trong câu điều kiện loại 2, mệnh đề chính dùng "would" + động từ nguyên mẫu, và mệnh đề điều kiện dùng "if" + quá khứ đơn.
Câu 4:
If it _______ tomorrow, we will stay at home.
a) rains
b) rained
c) will rain
d) rain
Đáp án: a) rains
Giải thích: Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề điều kiện dùng thì hiện tại đơn ("rains"), và mệnh đề chính dùng "will" + động từ nguyên mẫu.
Câu 5:
I wish I _______ a better camera for my trip.
a) have
b) will have
c) had
d) have had
Đáp án:c) had
Giải thích: "I wish" đi kèm với một mệnh đề dùng thì quá khứ đơn để diễn tả một ước muốn trái ngược với hiện tại.
Câu 6:
My father _______ a new car next year.
a) buys
b) will buy
c) bought
d) is buying
Đáp án:b) will buy
Giải thích: "will" được dùng để diễn tả một hành động xảy ra trong tương lai.
Câu 7:
It _______ a lot yesterday, so the streets are wet now.
a) rained
b) rains
c) is raining
d) will rain
Đáp án:a) rained
Giải thích: "yesterday" là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.
Câu 8:
By the time you arrive, I _______ the homework.
a) finish
b) will finish
c) will have finished
d) finished
Đáp án: c) will have finished
Giải thích: "By the time" + mệnh đề hiện tại, mệnh đề chính dùng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm hoặc hành động khác trong tương lai.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Câu 1: If I _______ you, I would talk to the teacher about the problem.
Đáp án: c) were
Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 2 (không có thật ở hiện tại). Trong loại này, động từ "to be" luôn dùng dạng "were" cho tất cả các ngôi.
_______________________
Câu 2: She is always late for school, _______ she always misses the first class.
Đáp án: b) so
Giải thích: "So" được dùng để chỉ kết quả của một sự việc. Vì cô ấy luôn đi học muộn, nên cô ấy thường bỏ lỡ tiết học đầu tiên.
______________________
Câu 3: He _______ to the park if he had more time.
Đáp án: d) would go
Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 2. Với "if he had more time", mệnh đề chính sẽ dùng "would" + động từ nguyên mẫu
______________________
Câu 4: If it _______ tomorrow, we will stay at home.
Đáp án: a) rains
Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1 (có thể xảy ra trong tương lai). Mệnh đề điều kiện dùng thì hiện tại đơn, và mệnh đề chính dùng "will" + động từ nguyên mẫu.
______________________
Câu 5: I wish I _______ a better camera for my trip.
Đáp án: c) had
Giải thích: Câu ước ở hiện tại dùng thì quá khứ để thể hiện điều không có thật. Ở đây, "I wish I had" diễn tả mong muốn hiện tại.
_______________________
Câu 6: My father _______ a new car next year.
Đáp án: b) will buy
Giải thích: Hành động "mua xe" xảy ra trong tương lai, nên ta dùng thì tương lai đơn với "will".
_______________________
Câu 7: It _______ a lot yesterday, so the streets are wet now. Đáp án: a) rained Giải thích: Hành động mưa xảy ra trong quá khứ, nên ta dùng thì quá khứ đơn.
_______________________
Câu 8: By the time you arrive, I _______ the homework.
Đáp án: c) will have finished
Giải thích: "By the time" thường đi với thì tương lai hoàn thành để diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm hoặc hành động khác trong tương lai
`#poyxgrz`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin