

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color{#FF1493}{T}color{#EE1289}{a}color{#CD1076}{w}color{#8B0A50}{a}color{#FF69B4}{C}color{#FF6EB4}{a}color{#EE6AA7}{e}color{#CD6090}{s}color{#8B3A62}{a}color{#FFC0CB}{r}color{#FFB5C5}{.}`
`1` Weather permitting, we may go camping at the weekend at that we can.
`-` If the weather is fine, we may go camping at the weekend : Nếu thời tiết tốt, chúng ta có thể đi cắm trại vào cuối tuần.
`->` Nói cách khác, nếu thời tiết cho phép, chúng ta có thể đi cắm trại vào cuối tuần nếu có thể.
`=>` Ta có một biến thể chỉ dành riêng cho câu điều kiện loại `1` chỉ các tình huống liên quan đến thời tiết.
`@` Weather + (not) + permitting, S + will/modal verbs + V-inf + O + at that + S + can/modal verbs.
`2` Sally has a strong distrust of modern technology.
`-` S + distrust + sth + strongly : Ai đó không tin tưởng thứ gì một cách mạnh mẽ.
`=>` S + have + a strong distrust + of + sth : Ai đó có sự không tin tưởng mạnh mẽ vào thứ gì.
`3` In the normal course of events, the money is released within about three months.
`-` Ta có thành ngữ cố định : in the normal course of events `=` normally : một cách bình thường.
`4` The success of our local theater has put our city on the map.
`-` make sth/sb famous `=` put sth/sb on the map : làm ai trở nên có tiếng `(` tích cực `)`.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
25
1224
18
cảm ơn anh nho
10615
3
7503
kh co gi-)
1779
871
2650
anh ui s cái đoạn đó để thành weather permitting z a
1779
871
2650
rút gọn kiểu gì vậy ạ
1779
871
2650
à dạ em hỉu r :))