

→ …………………………………………………………………………………………………
→ ………………………………………………………………………………………………..
→ ………………………………………………………………………………………………..
→ ……………………………………………………………………………………………….
→ ……………………………………………………………………………………………….
→ ………………………………………………………………………………………………
→ ………………………………………………………………………………………………
→ ………………………………………………………………………………………………
→ ………………………………………………………………………………………………
→ ……………………………………………………………………………………………….
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` My mother didn't buy my favourite cheesecake.
`2.` Fruit and vegetables have a lot of vitamins.
`3.` He has bread and eggs for breakfast.
`4.` Playing video games isn't as good as exercising.
`-` So sánh không ngang bằng:
`->` S1 + V/tobe + not + as + adj/adv + as + S2 + V
`5.` The second version of the play isn't different from the first.
`6.` This picture is like the one I saw at the art museum.
`7.` My dad is as busy as my mom.
`-` So sánh ngang bằng:
`->` S1 + V/tobe+ as + adj/adv + as + S2 + V
`8.` He loves making models of small cars and planes.
`-` love + Ving : thích làm gì
`9.` My mum doesn't like listening to music in her free time.
`-` like + Ving : thích làm gì
`10.` We helped old people in the nursing home last Sunday.
`-` DHNB : last Sunday.
`--------------`
HTD :
`-` Structure :
Verb :
`(+)` S + V(s/es)
`-` S `->` I`/` We`/` You`/` They`/` Danh từ số nhiều `->` V-inf
`-` S `->` He`/` She`/` It`/` Danh từ số ít`/` Danh từ không đếm được `->` V(s/es)
`(-)` S + do/ does + not + V-inf
`-` S `->` I`/` We`/` You`/` They`/` Danh từ số nhiều `->` do
`-` S `->` He`/` She`/` It`/` Danh từ số ít`/` Danh từ không đếm được `->` does
`(?)` Do/ Does (not) + S + V-inf ?
`(?)` Wh-qus + do /does + S + V-inf ?
Tobe :
`(+)` S + am/ is/ are+ N/ Adj
`-` S `->` I `->` am
`-` S `->` We`/` You`/` They`/` Danh từ số nhiều `->` is
`-` S `->` He`/` She`/` It`/` Danh từ số ít`/` Danh từ không đếm được `->` are
`(-)` S + am/are/is + not + N/ Adj
`(?)` Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj ?
`-` Use :
`+` Diễn tả thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại.
`+` Diễn tả sự thật hiển nhiên hoặc chân lý.
`+` Dùng khi nói về lịch trình cố định như giờ tàu chạy, kế hoạch học tập, lịch làm việc, v.v.
`+` Dùng để nói về tình trạng, cảm xúc hoặc các đặc điểm ở thời điểm hiện tại.
`+` Trong câu điều kiện loại 1 và mệnh đề thời gian.
`-` DHNB :
`+` Trạng từ tần suất : always, usually, often, sometimes, never, rarely, hardly ever.
`+` Cụm từ chỉ thời gian : every day, every week, once a week, twice a month, on Mondays, etc.
QKD :
`-` Structure :
Verb :
`( + )` S + V2/ed
`( − )` S + didn't + V-inf
`( ? )` Did + S + V-inf?
`( ? )` WH-word + did + S + (not) + V-inf?
Tobe :
`( + )` S + was/ were + O
`( − )` S + was/ were + not + O
`( ? )` Was/ Were + S + O …?
`( ? )` WH-word + was/ were + S + not + O…?
`-` Use :
`+` Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
`+` Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.
`+` Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
`+` Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ.
`-` DHNB :
`+` yesterday : hôm qua
`+` last night / last week / last month / last year : tối qua / tuần trước / tháng trước / năm trước
`+` ago : cách đây (2 days ago, 3 weeks ago, 5 years ago, etc.)
`+` in + năm trong quá khứ : in 2020, in 1995, in the 18th century...
`+` when + mệnh đề quá khứ : when I was young, when I lived in Hanoi...
`+` at that time / at the time : vào thời điểm đó
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin