

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$29.$ The stomachache prevented Mr. Thanh from enjoying the meal.
Cấu trúc: S + prevent + someone + from + V-ing.
$30.$ How old is your daughter, Mr. Lan?
Cấu trúc: How old + is + S?
$31.$ Because Minh was sick, he didn’t go to school yesterday.
Cấu trúc: Because + S + V (lý do).
$32.$ You’d better not eat too much meat.
Cấu trúc: You’d better not + V-inf (lời khuyên không nên làm gì).
$33.$ What is the weight of the chicken?
Cấu trúc: What is the weight of...? (Hỏi về cân nặng).
$34.$ What’s wrong with you?
Cấu trúc: What’s wrong with...? (Hỏi vấn đề).
$35.$ Why didn’t you go to class last Monday?
Cấu trúc: Why didn’t + S + V-inf? (Hỏi lý do không làm gì).
$36.$ Liz thought the colorful little fish was the most beautiful.
Cấu trúc: S + think + S + be + the most + adj.
$37.$ Long swims badly.
Cấu trúc: S + V + adv (miêu tả hành động).
$38.$ Mrs. Oanh is a good cook.
Cấu trúc: S + be + a + good + noun (miêu tả nghề nghiệp/kỹ năng).
$39.$ Ann is a dangerous driver.
Cấu trúc: S + be + a + adj + noun (miêu tả người).
$40.$ You don’t have to finish the work today.
Cấu trúc: Don’t have to + V-inf (không cần thiết làm gì).
$41.$ So does my brother.
Cấu trúc: So + auxiliary verb + S (thể hiện sự đồng tình).
$42.$ How much do these rackets cost?
Cấu trúc: How much do + S + cost? (Hỏi giá tiền).
$43.$ There are thirty classrooms in my school.
Cấu trúc: There are + số lượng + danh từ + địa điểm.
$44.$ My brother is very interested in literature.
Cấu trúc: S + be + interested in + N/V-ing.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`29.` The stomachache prevented Mr. Thanh from enjoying the meal.
`-` prevent sd from + V-ing : ai đó ngăn cản cái gì
`-` S + V + because of + Noun/Noun Phrase/V-ing
`->` Dùng khi giải thích lý do cho cái gì, thứ gì.
`30.` How old is your daughter, Mr. Lan?
`-` How old + is/are + S? : hỏi về tuổi
`31.` Because Minh was sick, he didn't go to school yesterday.
`-` Because + S + V, S + V : bởi vì ...
`->` Dùng khi muốn giải thích lý do cho hành động hoặc sự kiện trong mệnh đề chính.
`-` QKD `(-):` S + didn't + V-inf
`-` S + V + because of + Noun/Noun Phrase/V-ing
`->` Dùng khi giải thích lý do cho cái gì, thứ gì.
`32.` You'd better not eat too much meat.
`-` S + had + better + V-inf
`->` Dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo về việc gì đó.
`-` should + V-inf : nên làm gì
`33.` What is the weight of the chicken?
`-` be the weight of sth : là trọng lượng của cái gì đó
`34.` What is wrong with you?
`-` be wrong with sb : sai với ai đó
`35.` Why didn't you attend class last Monday?
`-` QKD `(?) :` Wh-qus + did + S + V-inf ?
`-` Why : tại sao
`->` Dùng để hỏi lý do hoặc nguyên nhân.
`-` DHNB : last Monday?
`36.` The colorful little fish is the most beautiful fish.
`-` SSN : S + V + the + adv -est + ...
`37.` Long swims badly.
`38. ` Mrs. Oanh is a good cook.
`39.` Ann is a dangerous driver.
`40.` You don't have to finish the work today.
`41.` I like roller skating, and my brother does so.
`-` like + V-ing : thích làm gì
`42.` How much do these rackets cost?
`-` How much + be + N ?
`=` How much + do/does + S + cost ? : hỏi về giá tiền
`43.` There are thirty classrooms in my school.
`-` There are + N đếm được số nhiều
`44.` My brother is very interested in literature.
`-` be interested in + V-ing : thích làm gì
`--------------`
HTD :
`-` Structure :
Verb :
`(+)` S + V(s/es)
`-` S `->` I`/` We`/` You`/` They`/` Danh từ số nhiều `->` V-inf
`-` S `->` He`/` She`/` It`/` Danh từ số ít`/` Danh từ không đếm được `->` V(s/es)
`(-)` S + do/ does + not + V-inf
`-` S `->` I`/` We`/` You`/` They`/` Danh từ số nhiều `->` do
`-` S `->` He`/` She`/` It`/` Danh từ số ít`/` Danh từ không đếm được `->` does
`(?)` Do/ Does (not) + S + V-inf ?
Tobe :
`(+)` S + am/ is/ are+ N/ Adj
`-` S `->` I `->` am
`-` S `->` We`/` You`/` They`/` Danh từ số nhiều `->` is
`-` S `->` He`/` She`/` It`/` Danh từ số ít`/` Danh từ không đếm được `->` are
`(-)` S + am/are/is + not + N/ Adj
`(?)` Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj ?
`-` Use :
`+` Diễn tả thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại.
`+` Diễn tả sự thật hiển nhiên hoặc chân lý.
`+` Dùng khi nói về lịch trình cố định như giờ tàu chạy, kế hoạch học tập, lịch làm việc, v.v.
`+` Dùng để nói về tình trạng, cảm xúc hoặc các đặc điểm ở thời điểm hiện tại.
`+` Trong câu điều kiện loại 1 và mệnh đề thời gian.
`-` DHNB :
`+` Trạng từ tần suất : always, usually, often, sometimes, never, rarely, hardly ever.
`+` Cụm từ chỉ thời gian : every day, every week, once a week, twice a month, on Mondays, etc
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin