

Xét phép lai P: AaBbdd x aaBbDd
a) Không cần lâp bảng, hãy xác định tỉ lệ xuất hiện ở đời F1 từng kiểu gene sau: AaBbDd,AabbDD,aaBBDd.
b) Không cần lập bảng, hãy xác định tỉ lệ xuất hiện ở đời F1 từng loại kiểu hình sau:(A-B-D);(aabbD-);(A-bbD-).
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

$P:AaBbdd×aaBbDd$
Xét riêng từng cặp gen:
$Aa×aa$$\begin{cases} \dfrac12Aa:\dfrac12aa⇒2KG\\\\\dfrac12A-:\dfrac12aa⇒2KH \end{cases}$
$Bb×Bb$$\begin{cases} \dfrac14BB:\dfrac24Bb:\dfrac14bb⇒3KG\\\\\dfrac34B-:\dfrac14bb⇒2KH \end{cases}$
$dd×Dd$$\begin{cases} \dfrac12Dd:\dfrac12dd⇒2KG\\\\\dfrac12D-:\dfrac12dd⇒2KH \end{cases}$
$a.$
Tỉ lệ các kiểu gen cần tính là:
$AaBbDd=$`1/2xx2/4xx1/2=1/8`
$AabbDD=$`1/2xx1/4xx0=0`
$aaBBDd=$`1/2xx1/4xx1/2=1/16`
$\\$
$b.$
Tỉ lệ KH cần tính là:
$A-B-D-=$`1/2xx3/4xx1/2=3/16`
$aabbD-=$`1/2xx1/4xx1/2=1/16`
$A-bbD-=$`1/2xx1/4xx1/2=1/16`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Xét phép lai: `P: AaBbdd × aaBbDd`
Xét riêng từng cặp tính trạng:
`*` `Aa × aa` → `F_1:` `KG:` `1/2 Aa` : `1/2 aa`
`KH:` `1/2 A- : 1/2 aa`
`*` `Bb × Bb` → `F_1:` `KG:` `1/4 BB` : `1/2 Bb` : `1/4 b b`
`KH:` `3/4 B- : 1/4 b b`
`+` `dd × Dd` → `F_1:` `KG:` `1/2 Dd` : `1/2 dd`
`KH:` `1/2 D-` : `1/2 dd`
___________________
`a)` Tỉ lệ kiểu gen ở `F_1:`
`-` `AaBbDd = 1/2 × 1/2 × 1/2 = 1/8`
`-` `Aab bDD = 1/2 × 1/4 × 0 = 0`
`-` `aaBBDd = 1/2 × 1/4 × 1/2 = 1/16`
`b)` Tỉ lệ kiểu kiểu hình ở `F_1 của:`
`-` `A-B-D- = 1/2 × 3/4 × 1/2 = 3/16`
`-` `aab bD- = 1/2 × 1/4 × 1/2 = 1/16`
`-` `A-b bD- = 1/2 × 1/4 × 1/2 = 1/16`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin