

Ex XI: Write the correct form of the word given.
1. How many ………………. wonders of the world are there?
NATURE
2. In some ………………. places, the cost of souvenirs is very high.
TOURISM
3. He felt …………………after a boat trip along the river. BORING
4. It’s ………………today so we decide to climb down as quickly as
possible. WIND
5. The Sahara is the …………………desert in the world. HOT
6. The Amazon river is …………………. than the Mekong river. LONG
7. We all love Ba Na hills because of its ………………beauty. CHARM
8. There are fewer ………………….. to this place this time of year.
TOUR
9. Han River Bridge is the ………………………bridge now. NEW
10. We decorate our house so that it looks………………at Tet.
BEAUTY
11. Do your children love …………………money during Tet holiday?
LUCK
12. My mother goes …………………….. to buy food every day. SHOP
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$1.$ natural
$-$ ta có "wonders" là danh từ nên ta cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho nó
$-$ How many + N đếm đc số nhiều + Vthường/ Vtobe +...?
$2.$ tourist
$-$ ta có "places" là danh từ nên ta cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho nó
$3.$ bored
$-$ cần 1 tính từ miêu tả cảm giác của a ấy sau khi trải nghiệm
$-$ S + V2/Ved...
$4.$ windy
$-$ cần tính từ để miêu tả trời hôm nay
$-$ decide + to Vo: quyết định...
$5.$ hottest
$-$ ssn: S + V + the + adj/adv + (est) + N
$6.$ longer
$-$ ssh: S + V + adj/ adv + (er) + than + N
$7.$ charming
$-$ "charming" là 1 tính từ miêu tả vẻ đẹp của Bà Nà, và nhấn mạnh từ "beauty"
$8.$ tourists
$-$ There are + (adj số lượng) + Nđếm được số nhiều...
$9.$ newest
$-$ ssn: S + V + the + adj/adv + (est) + N
$10.$ beautiful
$11.$ lucky
$-$ lucky money: tiền lì xì
$-$ ta có "money" là danh từ nên cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho nó
$12.$ shopping
$-$ go shopping: mua sắm
$-$ "shop" là Vo, nhưng cần danh động từ (gerund) để chỉ hành động mẹ làm hằng ngày
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đáp án`+`Giải thích các bước giải:
`1.` natural
`-` adj + N `->` natural wonders : các kỳ quan thiên nhiên
`2.`touristic
`-` adj + N `->` touristic place: địa điểm du lịch
`3.` bored
`-` feel + adj `->` bored (a): chán nản (adj-V-ed dùng với người)
`4.` windy
`-` be + adj `->` windy (a): gió lộng
`5.` hottest
`-` SSN : S + be + the + adj-est/most adj
`-` hot cuối là phụ âm trc là 1 nguyên âm `->` nhân đôi t rồi thêm est
`6.` longer
`-` SSH: S + be + more adj/adj-er + ...
`7.` charming
`-` adj + N `->` charming (a): quyến rũ
`8.` tourists
`-` are + N(s)
`9.` newest
`-` SSN : new adj ngắn
`10.` beautiful
`-` look + adj `->` beautiful (a): đẹp
`11.` lucky
`-` adj + N `->` lucky money : lì xì
`12.` shopping
`-` go shopping: mua sắm
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
4111
6301
4178
vote câu mới làm