

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án `+` giải thích
`( ? )` How much `+` N kh đếm được `:` Bao nhiêu `?`
`( ? )` How many `+` N đếm được , số nhiều `:` Bao nhiêu `?`
`( + )` Some `+` N đếm được số nhiều `/` N k đếm được `:` một ít `,` một vài
`***` Dùng some trong câu `( ? )` khi câu là lời mời `,` đề nghị
`( - ) ( ? )` Any `+` N đếm được `,` số nhiều `/` N kh đếm được `:` một ít , một vài
`( - )` Little `+` N kh đếm được `:` rất ít `,` kh đủ dùng
`( + )` A little `+` N kh đếm được `:` có một chút `,` đủ để làm gì.
`( - )` Few `+` N đếm được số nhiều `:` rất ít `,` không đủ để làm gì
`( + )` A few `+` N đếm được số nhiều `:` có một chút `,` đủ để làm gì
`( + )` A lot of ( lots of ) `+` N đếm được số nhiều `/` N kh đếm được `:` chỉ số lượng lớn
___________________________
`1. A :` How much is this cake `,` please `?`
`B :` It’s £`15`.
`2. A :` Let’s make some biscuits `!`
`B :` We can’t `.` We don’t have any flour `.`
`3. A :` How many apples are there`?`
`B :` Very few`.` There are only two `.`
`4. A :` How much sugar do you need `?`
`B :` Not much `.` A kilo.
`5. A :` Is there any lemonade left `?`
`B:` There is very little `.` Half a glass, maybe less `.`
`6. A :` Let’s make an omelette for lunch `.` It only takes a few minutes `.`
`B :` OK `.` There are a few eggs in the fridge `.`
`7. A :` Can you get some butter from the supermarket `,` please `?`
`B :` Sure. How much do you want `?`
`8. A :` Can I have some orange juice, please `?`
`B :` Sorry `,` we haven’t got any oranges `.`
`color{#bb8aff}{K}color{#ac9bfd}color{#9eacfc}{az}color{#8fbefa}{u}color{#80cff9}{mi}color{#72e0f7}{}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin