

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` Do you fancy herding the buffaloes in the countryside?
`2` Do you fancy working with children?
`3` What does she look like?
`2` She is not as easy-going as Mai.
`3` They prefer the outside to the classroom.
`4` I spend most of my time with Hoa.
`5` The Sun rises in the East.
$\text{---Thì Hiện Tại Đơn---}$ :
`+` Form :
`*` Tobe :
`(+)` S + is/am/are + O .
`(-)` S + is/am/are + not + O .
`(?)` Is/am/are + S + O `?`
`*` Động từ thường :
`(+)` S + V(s,es) + O .
`(-)` S + do/does + not + V-inf + O .
`(?)` Do/does + S + V-inf + O `?`
`-------------`
`@` Dùng tobe ''is'' cho các chủ ngữ câu là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít .
`@` Dùng tobe ''am'' cho duy nhất chủ ngữ ''I'' .
`@` Dùng tobe ''are'' cho chủ ngữ số nhiều .
`-------------`
`@` Thêm ''s,es'' khi chủ ngữ câu là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít `(` he , she , it , ... `)` .
`@` Giữ nguyên không chia ''s,es'' khi chủ ngữ câu là chủ ngữ ''I'' , ''you'' và chủ ngữ ngôi số nhiều `(` we , they , ... `)` .
`+` Cách dùng :
`-` Diễn tả thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại .
`-` Diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên .
`-` Diễn tả sự việc xảy ra theo thời gian biểu cụ thể .
`-` Dùng trong câu điều kiện loại `1` , mệnh đề chứa ''If'' .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. Do you fancy herding the buffaloes in the countryside?
Do/Does + S+ V1? thì HTĐ
fancy + Ving: thích
2. Do you fancy working with children?
Do/Does + S+ V1? thì HTĐ
fancy + Ving: thích
3. What does she look like?
What + do/does + S+ look like? hỏi ngoại hình
2. She is not as easy-going as Mai.
S + be (not) + as + ADJ + as+ O : ss bằng
3. They prefer the outside to the classroom.
prefer + N/to V / Ving: thích
4. I spend most of my time with Hoa.
spend + time + with sb: dành thời gian với ai
5. The Sun rises in the East.
S số ít + Vs/es: thì HTĐ
in + hướng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
45221
46821
10870
xem lại 5 e