

3. There/ some/ chicken/ but/ there/ not /eggs/ lunch.
4. I/ go fishing/ yesterday/ but/ not catch/ fish.
5. I/ not/ artistic/ as my friend.
Gấp ạ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`3)` There is some chicken, but there are not any eggs for lunch.
`-` There is/are + (some) + N(số nhiều, số ít)
`@` is + N( số ít )
`@` are + N( số nhiều)
`4)` I went fishing yesterday, but I did not catch any fish.
`5)` I am not as artistic as my friend.
`-` as....as: như... như , bằng... bằng
`@` S + V + not + sth + as + adj + as + sth
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`3.` There are some chickens but there aren't any eggs at lunch.
`-` There are + DT số nhiều
`-` some + DT số nhiều/DT không đếm được ( dùng trong câu KĐ hoặc câu hỏi mang tính lịch sự )
`-` any + DT số nhiều/DT không đếm được ( dùng trong câu PĐ hoặc NV )
`4.` I went fishing yesterday but I didn't catch any fish.
`-` QKĐ (+) : S + Ved/Vɪɪ + ... .
`-` QKĐ (-) : S + didn't + V ... .
`5.` I am not as artistic as my friend.
`-` SSNB : S1 + be ( not ) + as + Adj + as + S2
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin