

CỨU VỚI MN ƠI HELP MEEEEEEEEEEEEEEE
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. vital
a + adj + N
vital (adj): quan trọng, thiết yếu
(Tình bạn là một phần quan trọng của cuộc sống một thanh thiếu niên)
2. support
provide sth: cung cấp, cho cái gì mà họ cần
support (n): sự hỗ trợ
(Bạn bè đem lại sự hỗ trợ và tình bạn trong khoảng thời gian nhiều biến động)
3. free
free time: thời gian rảnh rỗi
(Nhiều thanh thiếu niên thích dành thời gian với bạn bè ở trường và vào thời gian rảnh)
4. together
do something together: làm gì cùng nhau
(Họ có thể sẽ đi chơi ở công viên, chơi trò chơi điện tử, hay đến rạp chiếu phim cùng nhau)
5. difficult
adj + N
difficult (adj): khó, khó khăn
(Bạn tốt giúp đỡ nhau trải qua những hoàn cảnh khó khăn)
6. stressed
feel down/stressed: cảm thấy buồn/căng thẳng
(Khi một thanh thiếu niên cảm thấy buồn hay căng thẳng, một người bạn luôn sẵn lòng giúp đỡ có thể tạo ra sự khác biệt lớn)
7. advice
offer sth: đề nghị, đưa ra, cho cái gì
advice (n): lời khuyên
(Họ có thể lắng nghe, đưa ra lời khuyên, hay đơn giản là ở đó vì nhau)
8. wisely
V + adv
wisely (adv): một cách sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng
(Tuy niên, nó rất quan trọng để mà chọn bạn một cách sáng suốt)
9. positive
surround yourself with sb/sth: khiến ai, cái gì tiếp xúc gần với bản thân; vây quanh bản thân bằng ai, cái gì
(Thanh thiếu niên nên vây quanh bản thân bởi những người bạn mà khuyến khích các hành vi tích cực và những lựa chọn lành mạnh)
10. lifetime
last: kéo dài
a + danh từ số ít bắt đầu bằng chữ cái phụ âm
(Bằng việc gây dựng những tình bạn sâu nặng, thanh thiếu niên có thể tạo ra một mạng lưới hỗ trợ mà kéo dài cả đời người)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
66
725
118
QUÁ Xuất sắc