

1. This is the village where we were born
--->This is the_______________born (in)
2. Someone stole Jane's purse while she was out
--->Jane______________ while she was out (had)
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1,` This is the village in which we were born.
`-` in which= where, thay thế cho N chỉ địa điểm, nơi chốn "The village"
`-` Tạm dịch: Đây là ngôi làng mà chúng tôi được sinh ra.
`2,` Jane had her purse stolen while she was out.
`-` Have sth done (Dạng bị động của "have sb do st")
-> Diễn tả việc một người chịu tác động của hành động nào đó (hành động do ngoài khác/yếu tố bên ngoài gây ra)
`-` QKĐ + while + QKĐ: Trong khi
`-` QKĐ:
`(+)` S+ V2/V-ed+O
`-` Tạm dịch: Jane đã bị mất ví khi cô ấy ra ngoài.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` This is the village in which we were born.
`-` In which `=` where `->` nơi mà. chỉ nơi chốn địa điểm
`-` The `+` danh từ
`-` Quá khứ đơn : S `+` was/were `+` adjective/noun `+` O
`2.` Jane had her purse stolen while she was out.
`-` Bị động `-` nhờ vả : S `+` have `+` something `+` V ( ed/PII ) `+` ( by O ).
`-` While `+` quá khứ tiếp diễn, quá khứ đơn : Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ.
`+)` Quá khứ tiếp diễn : S `+` was/were `+` V`-`ing `+` O
`+)` Quá khứ đơn : S `+` V ( ed/PI ) `+` O
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
2815
626
1592
ê m gthich câu 2 này sao h .-.
3903
1042
1699
sửa thêm ctruc while vô
2815
626
1592
ko ý là ctruc have sth done í
3903
1042
1699
để xem mod cs xóa ko =)))
1779
871
2649
dô nhóm t đuy :))
2815
626
1592
.-. cho xiền i
1779
871
2649
dô did đc 5đ ròi mà "((
2815
626
1592
lên 10đ đi._. hơn bên nhs này t qua:>