

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án + Giải thích các bước :
`34`. C
- Unless = If not
- Câu điều kiện loại 1 :
+ If + S + hiện tại đơn , S + will / won't + Tương lai đơn
_________________
`35`. B
- In spite of = Although = Mặc dù
- In spite of + N / V-ing
_________________
`36`. A
- So sánh bằng với trạng từ :
( + ) : S + V + as + adv + as + S
( - ) : S + don't / doesn't / didn't + V + as + adv + as + S
- Better = Tốt hơn
_____________________
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`34,` C
`-` Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will/can/shall/... + V
`->` Diễn tả hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
`-` Unless `=` If ... not
`35,` B
`-` Mệnh đề chỉ sự nhượng bộ:
`->` In spite of/Despite N/N phrase/V-ing, S + V: Mặc dù.
`36,` A
`-` So sánh không bằng:
`->` S1 + TĐT not + V + as/so + adv + as + S2
$\color{#66CCCC}{\texttt{카리나}}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin