

nêu tên tiếng anh của các từ sau :
- rau ngót
- rau đay
- mồng tơi
- rau muống
-bí xanh
-mướp
- củ cải
- rau dền
- ra cải
- thịt bò xào
- thịt lợn xào
-cá rang
-cá nấu
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`-` Rau ngót `->` Sweet leaf `/` Katuk
`-` Rau đay `->` Jute leaves
`-` Mồng tơi `->` Malabar spinach
`-` Rau muống `->` Water spinach `/` Morning glory
`-` Bí xanh `->` Winter melon
`-` Mướp `->` Loofah `/` Sponge gourd
`-` Củ cải `->` Radish
`-` Rau dền `->` Amaranth
`-` Rau cải `->` Mustard greens `/` Leaf mustard
`-` Thịt bò xào `->` Stir-fried beef
`-` Thịt lợn xào `->` Stir-fried pork
`-` Cá rang `->` Pan-fried fish
`-` Cá nấu `->` Cooked fish `/` Fish stew
`color{lightblue}{#KhanhhChiieu!}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin