

Exercise 3: Write a second sentence so that it has a similar meaning to the first. Use the words in brackets.
à ______________________________________________________________
à ______________________________________________________________
à ______________________________________________________________
à ______________________________________________________________
à ______________________________________________________________
à ______________________________________________________________
à ______________________________________________________________
à ______________________________________________________________
à ______________________________________________________________
à ______________________________________________________________
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` I have worked at this hotel for six months.
`-` S `+` began/started `+` V-ing/to-V `+` in/at/when ... `/`ago
`->` Ai đó bắt đầu làm việc gì ...
`=` S `+` have/has + Ved/C3 `/` have/has + been + V-ing `+` since/for
`->` Ai đó làm việc gì được bao lâu ...
`-` Cấu trúc Since (Kể từ khi): S `+` V(HTHT) `+` since `+` S `+` V(QKĐ)
`2.` Susan went to Italy three weeks ago.
`-` Thì HTHT: S `+` have/has `+` PII `=` QKĐ: S `+` Ved/C`2`
`=>` Tạm dịch: Susan đã đến Ý cách đây ba tuần.
`3.` I met her while I was staying in England last summer.
`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào. Hành động làm gián đoạn chia thì quá khứ đơn.
`->` QKTD: S `+` was/were (not) `+` V-ing
`->` QKĐ với động từ thường: `(+)` S `+` Ved/C`2`
`4.` It's over a year since we last went to the cinema.
`-` Cấu trúc: S `+` have/has `+` not `+` PII `+` for `+` khoảng thời gian
`->`Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không … trong khoảng …
`=` It's `+` khoảng thời gian `+` since `+` S `+` last `+` Ved/C2
`->` Đã bao lâu kể từ khi ai đó làm gì lần cuối ...
`5.` Sam has never played tennis before.
`-` Cấu trúc: It/This/S `+` be `+` the first time (that) `+` S `+` have/has PII
`->` Đây là lần đầu tiên làm gì ...
`=` S `+` have/has `+` never/not `+` PII `+` before `+` ...
`->` Ai đó chưa từng làm điều gì ... trước đây ...
`6.` When did they go to Nairobi `?`
`-` Cấu trúc: When `+` did `+` S `+` V-inf `+` ...`?`
`->` Ai đó bắt đầu làm gì từ khi nào ...?
`=` How long `+` have/has `+` S `+` Ved/C3 `+` …`?`
`->` Mất bao lâu để ai đó làm gì ...?
`7.` My daughter has studied English since she was young.
`-` S `+` began/started `+` V-ing/to-V `+` in/at/when ... `/`ago
`->` Ai đó bắt đầu làm việc gì ...
`=` S `+` have/has + Ved/C3 `/` have/has + been + V-ing `+` since/for
`->` Ai đó làm việc gì được bao lâu ...
`-` Cấu trúc Since (Kể từ khi): S `+` V(HTHT) `+` since `+` S `+` V(QKĐ)
`8.` She hasn't stopped working on her homework.
`-` Ta có: S `+` stop (chia theo thì) `+` V-ing `:` ... dừng làm gì ... (dừng hẳn)
`-` Câu gốc: Con bé vẫn đang làm bài tập về nhà.
`-` Tức là hành động học bài xảy ra ở quá khứ và vẫn tiếp diễn ở hiện tại ta có "still (vẫn)" dùng để nhấn mạnh cho câu nên ta dùng thì HTHT.
`->` HTHT: S `+` have/has (not) `+` PII
`9.` Tom hasn't come back to his hometown for five years.
`-` The last time `+` S `+` Ved/C2 `+` … `+` was `+` khoảng thời gian `+` ago
`->` Lần cuối cùng/lần gần nhất ai đó làm gì cách đây bao lâu ...
`=` S `+` have/has `+` not `+` Ved/C3 `+` for `+` khoảng thời gian
`->`Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không … trong khoảng …
`10.` There was a knock at the door when we were eating our dinner.
`-` Cấu trúc: When/As `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.
`->` QKTD: S `+` was/were (not) `+` V-ing
`->` QKĐ với động từ thường: `(+)` S `+` Ved/C`2`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1,` I have worked at this hotel for six months.
`2,` Susan went to Itaty three weeks ago.
`3,` I met her while I was staying in England last summer.
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra ở quá khứ thì có hành động khác xen vào
`->` S + Ved/V2 while S + was/were + V-ing
`4,` It's over a year since we last went to the cinema.
`5,` Sam has never played tennis before.
`6,` When did they go to Nairobi?
`7,` My daughter has studied English since she was young.
`8,` She hasn't stopped working on her homework.
`-` stop + V-ing : dừng làm gì
`9,` Tom hasn't come back to his hometown for five years.
`10,` There was a knock at the door when we were eating dinner.
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra ở quá khứ thì có hành động khác xen vào
`->` S + was/were + V-ing when S + Ved/V2
$\color{#66CCCC}{\texttt{카리나}}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
4691
13804
4616
okkk để t xemm
1182
3352
1312
Daa
4691
13804
4616
=)) câu báo cáo bị xoá r nhé
1182
3352
1312
H t b/c cả cái acc đhom..
4691
13804
4616
đc ạ:))
1182
3352
1312
=))
4691
13804
4616
=))) nhg mà k bt t có xli đc k
1182
3352
1312
=))