

Trả lời các câu hỏi sau :
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1. 5`
`-` Gồm: `A0, A1, A2, A3, A4.`
`2. 4`
`-` Nét liền đậm
`-` Nét liền mảnh
`-` Nét đứt mảnh
`-` Nét chấm chấm
`3.` đường khuất
`-` Là những đường không nhìn thấy được nhưng vẫn cần biểu diễn trên bản vẽ để thể hiện hình dạng vật thể một cách đầy đủ.
`4.` tỉ lệ phóng to
`-` Nghĩa là kích thước trên bản vẽ lớn gấp 2 lần kích thước thực tế của vật thể.
`5. 420 xx 594 mm`
`6. 1:1, 1:2, 1:5, 1:10, 1:20, 1:50, 1:100, ... `
`7.` phía trước
`8. 3`
`-` Vẽ hình chiếu đứng.
`-` Vẽ hình chiếu bằng.
`-` Vẽ hình chiếu cạnh.
`9.` Hình cầu
`-` là khối tròn xoay có `3` hình chiếu đều giống nhau và đều là hình tròn.
`10.` Hình chiếu bằng
`-` có hướng chiếu từ trên xuống, vuông góc với mặt phẳng ngang.
`11.`
`-` Khối đa diện: Hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ, hình chóp,...
`-` Khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón, hình cầu,...
`12. 6`
`-` Xác định loại bản vẽ.
`-` Xác định vật liệu.
`-` Xác định kích thước.
`-` Xác định hình dạng.
`-` Xác định độ nhám bề mặt.
`-` Xác định các yêu cầu kỹ thuật khác.
`13.` *Trình tự đọc bản vẽ lắp tương tự như bản vẽ chi tiết, nhưng thêm các bước xác định mối liên hệ giữa các chi tiết, xác định thứ tự lắp ráp.
`14.`
`-` Hình chiếu của vật thể.
`-` Kích thước.
`-` Vật liệu.
`-` Độ nhám bề mặt.
`-` Các yêu cầu kỹ thuật khác.
`15.` Nội dung bản vẽ lắp bao gồm:
`-` Hình chiếu của các chi tiết.
`-`Kích thước.
`-`Vật liệu.
`-`Mối liên hệ giữa các chi tiết.
`-`Thứ tự lắp ráp.
`16.` hình chữ nhật.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin