

9. Young people need to be aware of the risks ____ with smoking and taking drugs.
A. related
B. associated
C. maintanined
D. appeared
11. ____ a video last night when I called you ?
A. Were you watching
B. Did you watching
C. You watched
D. Was you watching
16. - "____ ?" - "I have got a terrible headache."
A. What's the matter with you
B. What's the wrong with you
C. What's happened with you
D. What's problem with you
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` B
`-` related (adj): có liên quan, có quan hệ (với ai)
`-` associated (with) (adj): liên kết, liên hệ với cái gì
`-` maintain (v): giữ vững
`-` appear (v): xuất hiện
`2.` B
`-` QKTD + when + QKĐ
`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen ngang và một hành động khác trong quá khứ
`+` Hành động đang xảy ra `->` QKTD: S + was/were + V-ing
`+` Hành động chen vào `->` QKĐ: S + V2/ed + O
`3.` A
`-` Cấu trúc hỏi sức khỏe của ai:
`->` What's the matter with sb `?`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

$\color{#8E1E20}{Ea}\color{#B6292B}{r}\color{#C82E31}{th}\color{#E33539}{Qu}\color{#EB7153}{ak}\color{#F19373}{e}$
` 9. B `
` + ` associated: liên hệ với cái gì
` -> ` need to + V-inf: cần..
` 11. B `
` -> ` QKTD + when + QKĐ:
` @ ` QKTD:
` -> ` S + was/were + V-ing
` @ ` QKĐ:
` -> ` S + V`2`/V-ed
` 16. A `
` -> ` What's the matter with sb: Ai đó bị vấn đề gì? ` - ` Hỏi sức khỏe
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin