

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Bạn tham khảo:
`o` Thân mật:
`->` Chỉ những hành động hay lời nói mang tính thân thiết quá mức.
`+` Đêm Giáng Sinh, hai gia đình chúng tôi đã có một cuộc gặp mặt đầy thân mật với nhau.
`o` Thân thiện:
`->` Chỉ sự hoà nhã, gần gũi dễ làm quen.
`+` Mặc dù chỉ mới gặp lần đầu nhưng tôi thấy anh ấy là một người vô cùng thân thiện và cởi mở.
`o` Thân thiết:
`->` Thường chỉ những người có sự quen biết từ trước, có quan hệ gần gũi, sự gắn bó và thấu hiểu nhau.
`+` Tình bạn của chúng tôi vô cùng thân thiết và gần gũi suốt 7 năm nay.
`o` Thân thích:
`->` Chỉ những người có quan hệ họ hàng, người thân trong gia đình.
`+` Trong đám cưới, tất cả họ hàng, thân thích của chúng tôi đều đến chia vui với gia đình.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Thân mật : Có những biểu hiện tình cảm chân thành và thân thiết với nhau
Đặt câu : Bạn Lan và Bạn Hoa đang trò chuyện thân mật với nhau .
Thân thiện : Có biểu hiện tỏ ra tử tế , tình cảm tốt và có thiện cảm với nhau
Đặt câu : Vì Mai rất thân thiện nên ai cũng quý bạn ấy .
Thân thiết : Có quan hệ tình cảm gần gũi , gắn bó chặt chẽ với nhau
Đặt câu : Chúng ta cần giữ một mối quan hệ thân thiết với bạn bè.
Thân thích : Người có quan hệ họ hàng gần
Mỗi khi nhà em có việc gì khó khăn , bà con thân thích ở quê đều lên để giúp đỡ
`color {black} {bn}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin