Xác định số lượng và thành phần phần trăm mỗi loại nucleotide
- Tổng số nucleotide của gen được tính bằng công thức N=2L3,4cap N equals the fraction with numerator 2 cap L and denominator 3 comma 4 end-fraction𝑁=2𝐿3,4.
N=2×47603,4=2800cap N equals the fraction with numerator 2 cross 4760 and denominator 3 comma 4 end-fraction equals 2800𝑁=2×47603,4=2800 nucleotide.
- Số liên kết hydrogen được tính bằng công thức H=2A+3Gcap H equals 2 cap A plus 3 cap G𝐻=2𝐴+3𝐺.
3600=2A+3G3600 equals 2 cap A plus 3 cap G3600=2𝐴+3𝐺.
- Tổng số nucleotide được tính bằng công thức 2A+2G=N2 cap A plus 2 cap G equals cap N2𝐴+2𝐺=𝑁.
2A+2G=28002 cap A plus 2 cap G equals 28002𝐴+2𝐺=2800.
- Giải hệ phương trình gồm 2A+3G=36002 cap A plus 3 cap G equals 36002𝐴+3𝐺=3600 và 2A+2G=28002 cap A plus 2 cap G equals 28002𝐴+2𝐺=2800.
G=3600−2800=800cap G equals 3600 minus 2800 equals 800𝐺=3600−2800=800 nucleotide.
- Số nucleotide loại A được tính bằng công thức 2A=2800−2G2 cap A equals 2800 minus 2 cap G2𝐴=2800−2𝐺.
2A=2800−2×800=12002 cap A equals 2800 minus 2 cross 800 equals 12002𝐴=2800−2×800=1200 nucleotide.
A=12002=600cap A equals 1200 over 2 end-fraction equals 600𝐴=12002=600 nucleotide.
- Số nucleotide loại T bằng số nucleotide loại A.
T=A=600cap T equals cap A equals 600𝑇=𝐴=600 nucleotide.
- Số nucleotide loại C bằng số nucleotide loại G.
C=G=800cap C equals cap G equals 800𝐶=𝐺=800 nucleotide.
- Phần trăm nucleotide loại A được tính bằng công thức %A=AN×100%% cap A equals the fraction with numerator cap A and denominator cap N end-fraction cross 100 %%𝐴=𝐴𝑁×100%.
%A=6002800×100%≈21,43%% cap A equals 600 over 2800 end-fraction cross 100 % is approximately equal to 21 comma 43 %%𝐴=6002800×100%≈21,43%.
- Phần trăm nucleotide loại T bằng phần trăm nucleotide loại A.
%T=%A≈21,43%% cap T equals % cap A is approximately equal to 21 comma 43 %%𝑇=%𝐴≈21,43%.
- Phần trăm nucleotide loại G được tính bằng công thức %G=GN×100%% cap G equals the fraction with numerator cap G and denominator cap N end-fraction cross 100 %%𝐺=𝐺𝑁×100%.
%G=8002800×100%≈28,57%% cap G equals 800 over 2800 end-fraction cross 100 % is approximately equal to 28 comma 57 %%𝐺=8002800×100%≈28,57%.
- Phần trăm nucleotide loại C bằng phần trăm nucleotide loại G.
%C=%G≈28,57%% cap C equals % cap G is approximately equal to 28 comma 57 %%𝐶=%𝐺≈28,57%. Xác định số lượng từng loại ribonucleotide của mRNA
- Số ribonucleotide của mRNA được tính bằng công thức rN=N2r cap N equals the fraction with numerator cap N and denominator 2 end-fraction𝑟𝑁=𝑁2.
rN=28002=1400r cap N equals 2800 over 2 end-fraction equals 1400𝑟𝑁=28002=1400 ribonucleotide.
- Số ribonucleotide loại A của mRNA được tính bằng công thức rA=T1=A2r cap A equals cap T sub 1 equals cap A sub 2𝑟𝐴=𝑇1=𝐴2.
- Số ribonucleotide loại U của mRNA được tính bằng công thức rU=A1=T2r cap U equals cap A sub 1 equals cap T sub 2𝑟𝑈=𝐴1=𝑇2.
- Số ribonucleotide loại G của mRNA được tính bằng công thức rG=X1=G2r cap G equals cap X sub 1 equals cap G sub 2𝑟𝐺=𝑋1=𝐺2.
- Số ribonucleotide loại X của mRNA được tính bằng công thức rX=G1=X2r cap X equals cap G sub 1 equals cap X sub 2𝑟𝑋=𝐺1=𝑋2.
- Không thể xác định số lượng từng loại ribonucleotide của mRNA vì không có thông tin về mạch gốc.
Xác định số lượng từng loại nucleotide trên từng mạch của gen
- Số nucleotide loại A trên mạch 1 và mạch 2 được tính bằng công thức A1+A2=Acap A sub 1 plus cap A sub 2 equals cap A𝐴1+𝐴2=𝐴.
A1+A2=600cap A sub 1 plus cap A sub 2 equals 600𝐴1+𝐴2=600.
- Số nucleotide loại G trên mạch 1 và mạch 2 được tính bằng công thức G1+G2=Gcap G sub 1 plus cap G sub 2 equals cap G𝐺1+𝐺2=𝐺.
G1+G2=800cap G sub 1 plus cap G sub 2 equals 800𝐺1+𝐺2=800.
- Không thể xác định số lượng từng loại nucleotide trên từng mạch vì không có thông tin về tỷ lệ hoặc số lượng nucleotide trên một mạch cụ thể.
Tính số ribonucleotide mà gen cần cung cấp
- Số gen con được tạo ra sau 6 lần nhân đôi được tính bằng công thức 262 raised to the exponent 6 end-exponent26.
26=642 raised to the exponent 6 end-exponent equals 6426=64 gen con.
- Số phân tử mRNA được tạo ra từ mỗi gen con là 5.
- Tổng số phân tử mRNA được tạo ra là 64×5=32064 cross 5 equals 32064×5=320 phân tử.
- Số ribonucleotide cần cung cấp được tính bằng công thức rNcungcp=rN×320r cap N sub c u n g c p end-sub equals r cap N cross 320𝑟𝑁𝑐𝑢𝑛𝑔𝑐𝑝=𝑟𝑁×320.
rNcungcp=1400×320=448000r cap N sub c u n g c p end-sub equals 1400 cross 320 equals 448000𝑟𝑁𝑐𝑢𝑛𝑔𝑐𝑝=1400×320=448000 ribonucleotide. Số amino acid có trong phân tử protein
- Số bộ ba mã hóa trên mRNA được tính bằng công thức rN3the fraction with numerator r cap N and denominator 3 end-fraction𝑟𝑁3.
14003≈466,671400 over 3 end-fraction is approximately equal to 466 comma 6714003≈466,67.
- Số amino acid có trong phân tử protein được tính bằng công thức rN3−1the fraction with numerator r cap N and denominator 3 end-fraction minus 1𝑟𝑁3−1.
14003−1≈465,671400 over 3 end-fraction minus 1 is approximately equal to 465 comma 6714003−1≈465,67.
- Số amino acid có trong phân tử protein là 465.
Đáp án cuối cùng
- Số lượng nucleotide: A=T=600cap A equals cap T equals 600𝐴=𝑇=600, G=C=800cap G equals cap C equals 800𝐺=𝐶=800.
- Thành phần phần trăm: %A=%T≈21,43%% cap A equals % cap T is approximately equal to 21 comma 43 %%𝐴=%𝑇≈21,43%, %G=%C≈28,57%% cap G equals % cap C is approximately equal to 28 comma 57 %%𝐺=%𝐶≈28,57%.
- Số ribonucleotide cần cung cấp: 448000448000448000.
- Số amino acid: 465465465.