

Thì hiện tại đơn(cách dung,cấu trúc, dấu hiệu, chia động từ)
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Present simple tense : Hiện tại đơn giản
` 1. ` From : ( hình thức )
` + : ` I ,you ,we ,they ,Danh từ số nhiều ` + ` V
He , She , It , Dang từ số ít ` + ` V ( s , es )
- : I , you , we , they , D từ số nhiều + don't + V
He , she , it , Dang từ số ít + doesn't + V
` ? : `Do + I , you , we, they , D từ số nhiều ` + ` V ?
Does ` + ` he , she , ít , D từ số ít ` + ` V ?
2 : Use ( Cách sử dụng )
Thì hiện tại đơn giản diễn tả hành động thường xuyên diễn ra theo một thói quen .
Ex : I usually play football : Tôi thường xuyên chơi bóng
3: Signals ( Dấu hiệu nhận biết )
- Every ` + ` Dtừ chỉ t/gian
` + ` Các trạng từ chỉ tần suất :
Always : Luôn luôn ; Usually : thường xuyên ; Sometimes : Thỉnh thoảng , đôi khi , Never : ko bao giờ ,....
` -> ` Trạng từ chỉ tần suất có vị trí nằm sau chủ ngữ trước động từ thường và sau động từ tobe
Ex1 : He sometimes visits HaNoi
Ex2 : We are always late for school .
Trong câu phủ định trạng từ chỉ tần suất nằm sau trợ động từ phủ định
Ex3 : He doesn't usually goes fishing
4. verb conjugation ( chia động từ )
a, Quy tắc thêm " es "
` + ` Những động từ có tần cùng là các âm : o ; s ; ch ; x ; sh ;z + es
Ex : go -> goes ; do - does ; pass - passes ; watch - watches
` + ` Động từ có tận cùng là phụ âm + y ta đổi thành i thêm es
Ex : fly - flies ; study - studies
b, Quy tắc thêm " s "
-> Những động từ có những âm còn lại ta thêm s
vd : clean ` - ` cleans ; play ` - ` play
c, Trường hợp bị biến dạng :
have ` - ` has
Chúc bạn học tốt
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đáp án+Giải thích các bước giải:
Thể khẳng định:
-Cấu trúc:
Với động từ to be:S + am/is/are + N/Adj
VD: I am a student
Với động từ thường:S + V(-s/-es) + O
VD: He goes to Ha noi
Thể phủ định:
Với động từ to be:S + am/is/are + not +N/Adj
VD:He is not a good husband
Với động từ thường:S +do/does + not+ V(-s/-es) + O
VD:We do not buy some new shirts
Thể nghi vấn:
Câu hỏi yes/no với động từ to be: Am/is/are (not) + S + N/Adj?
– Yes, S + am/are/is
– No, S + am/are/is + not
Câu hỏi wh- với động từ to be:Wh- + am/are/is (not) + S + N/Adj?
Câu hỏi yes/no với động từ thường:Do/does + S + V + O?
– Yes, S + do/does
– No, S + don’t/doesn’t
Câu hỏi wh- với động từ thường: Wh- + do/does (not) + S + V(nguyên thể)?
*Cách dùng: Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả sự việc, hành động lặp lại, hoặc thói quen trong hiện tại.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn là trong câu xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất như:
Quy tắc chia động từ ở thì hiện tại đơn
-Hầu hết các động từ đều thêm “-s”
-Thêm “-es” khi động từ kết thúc bằng “s/ch/x/sh/z/g/o”
- Động từ đuôi “-y”, trước nó là nguyên âm thì giữ nguyên “y” và thêm “-es”
-Động từ tận cùng là “y”, trước nó là phụ âm thì bỏ “y” và thêm đuôi “ies”
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1370
403
1025
oki