

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1,` teacher' `->` teacher's
- Sở hữu cách với danh từ số ít: N + 's
`2,` next `->` next to
- next to (pre): bên cạnh
`1,` He is swimming at the moment.
- DHNB: at the moment -> HTTD: S + is/am/are + V-ing
`2,` I don't like Joana because she isn't friendly.
- S + V because S + V: bởi vì
`3,` How many lessons do you have on Friday?
- How many + N đếm được số nhiều
`4,` My house is in front of the garden.
- in front of (pre): đằng trước
`1,` There are fourteen classes in her school.
- There are + N đếm được số nhiều
`2,` The bookstore is between the bakery and my house.
- between N and N: giữa cái gì và cái gì
$\color{#66CCCC}{\texttt{카리나}}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Ex `I`
`1`. teacher' `->` teacher's
`-` Sở hữu cách : N's N
`2`. next `->` next to
`-` next to s.th : gần với cái gì
Ex `II`
`1`. He is swimming at the moment
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
`-` HTTD `(+)` S + tobe + V-ing + O
`2`. I don't like Joana because she isn't friendly
`-` HTĐ `(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`-` like + N/V-ing : thích cái gì/làm gì
`-` S + V + because + S + V : bởi vì
`-` S + am/is/are + not + ...
`3`. How many lessons do you have on Friday?
`-` How many + N số nhiều đếm được
`-` HTĐ `(?)` (Wh_q) + do/does + S + V(bare) + O?
`-` on + thứ
`4`. My house is in front of the garden
`-` in front of : ở đằng trước
`-` S + am/is/are + ...
Ex `III`
`1`. There are fourteen classes in her school
`-` HTĐ `(+)` S + V(s/es)
`-` S + am/is/are + ...
`-` số lượng + N
`2`. The bookstore is between the bakery and my house
`-` between s.th and s.th : ở giữa cái gì và cái gì
`-` S + am/is/are + ...
`-----------------------`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---`
`-` tobe + adv chỉ tần suất
`-` adv chỉ tần suất + V
`---`
`@` V thường
`-` N(số ít) : he/she/it/... + does/doesn't/V(s/es)
`-` N(số nhiều) : I/we/you/they/... + do/don't/V(bare)
`---`
`@` V tobe
`-` N(số ít) : he/she/it/... + is
`-` N(số nhiều) : we/you/they/... + are
`-` I + am
`-----------------------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present, at the moment, at this time... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
`---`
`@` V tobe
`-` N(số ít) : he/she/it/... + is
`-` N(số nhiều) : we/you/they/... + are
`-` I + am
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin